
Dự toán nhanh
Ô tô điện VinFast
VinFast VF 9
1.348.000.000 ₫VF 9 Eco
Giá tham khảo 10/2026 · đã bao gồm pin
626 kmQuãng đường (WLTP)
402 mã lựcCông suất (AWD)
123 kWhPin khả dụng
7 chỗSố chỗ ngồi
VinFast VF 9 là SUV điện hạng E 7 chỗ, ba hàng ghế rộng với chiều dài cơ sở 3.149 mm, dành cho gia đình đa thế hệ và doanh nhân cần xe đưa đón sang trọng.
- Dẫn động 2 cầu AWD, 300 kW (402 mã lực), 620 Nm
- Pin 123 kWh, quãng đường tới 626 km/lần sạc (WLTP)
- 11 túi khí, màn hình 15,6 inch, HUD trên kính lái
- Bảo hành xe và pin 10 năm hoặc 200.000 km
Tổng quan VinFast VF 9
VinFast VF9 là SUV điện cỡ lớn hạng E, đứng ở vị trí cao nhất trong dải ô tô điện cá nhân của VinFast. Xe dài 5.119 mm, chiều dài cơ sở 3.149 mm, bố trí ba hàng ghế 7 chỗ và được chắp bút thiết kế bởi studio Pininfarina. Hai phiên bản Eco và Plus có giá tham khảo 10/2026 từ 1,348 tỷ đồng, đã gồm pin.
Cả hai bản dùng chung hệ truyền động hai mô-tơ dẫn động bốn bánh toàn thời gian, tổng công suất 300 kW (402 mã lực), mô-men xoắn 620 Nm, cùng bộ pin 123 kWh cho quãng đường 602–626 km theo chuẩn WLTP. WLTP là chuẩn đo sát điều kiện thực tế hơn NEDC, nên con số này đặc biệt có ý nghĩa với người hay đi đường dài.
Khác biệt giữa Eco và Plus nằm ở mức độ chăm sóc hành khách: ghế massage, sưởi, thông gió, màn hình giải trí cho hàng ghế sau và mâm 21 inch. Phần dưới trang giúp quý khách so sánh chi tiết hai bản, đồng thời đặt VF 9 cạnh VF 8 thế hệ mới và VF MPV 7.

Giá xe VinFast VF 9 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (đã gồm pin) | Điểm khác biệt chính |
|---|---|---|
| VF 9 Eco | 1.348.000.000 ₫ | AWD 300 kW, pin 123 kWh, 626 km (WLTP), mâm 20 inch |
| VF 9 Plus | 1.529.000.000 ₫ | Ghế massage – thông gió, màn hình sau 8 inch, mâm 21 inch, 602 km (WLTP) |
Giá tham khảo 10/2026, đã bao gồm pin (khách hàng sở hữu pin). Giá lăn bánh gồm thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm… tùy hồ sơ và thời điểm; ưu đãi áp dụng theo chính sách VinFast từng thời kỳ.
Ngoại thất VinFast VF 9
Thiết kế VF 9 lấy cảm hứng từ du thuyền: phần nóc vuốt dần về phía sau như tầng nóc của một chiếc du thuyền hạng sang, giúp thân xe dài hơn 5 mét trông thanh thoát thay vì nặng nề. Đầu xe nổi bật với logo chữ V và dải LED nhận diện thương hiệu, hốc gió trên ca-pô và cản trước được tối ưu khí động học.
Cả hai bản dùng đèn pha LED Matrix tự động bật/tắt và điều khiển góc chiếu thông minh, tay nắm cửa dạng ẩn, cửa hít, cốp điện đóng/mở bằng đá chân kèm đèn chiếu logo xuống mặt đường. Bản Eco đi la-zăng hợp kim 20 inch, khoảng sáng gầm 174 mm; bản Plus lên la-zăng 21 inch, khoảng sáng gầm 184 mm và có thêm gương chiếu hậu ngoài chống chói tự động.
VF 9 có bảy màu ngoại thất: trắng Infinity Blanc, xám Zenith Grey, đen Jet Black, xanh Urban Mint, đỏ Solar Ruby, xanh Ivy Green và bạc Desat Silver. Nội thất bản Eco màu đen, bản Plus có thêm tùy chọn màu nâu Saddle Brown.


Nội thất & tiện nghi VinFast VF 9
Khoang lái tối giản với màn hình cảm ứng 15,6 inch ở trung tâm và màn hình HUD chiếu thông tin lên kính lái. Điều hòa tự động 3 vùng tích hợp kiểm soát chất lượng và ion hóa không khí, có cửa gió cho hàng ghế thứ hai trên bệ trung tâm, trên cột B và dưới chân. Cả ba hàng ghế đều có cổng USB, xe có sạc không dây và ổ 12V trong khoang hành lý.
Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 40:20:40 và có cơ chế hỗ trợ ra vào hàng thứ ba. Khoang hành lý đạt 212 lít khi dùng đủ ba hàng ghế, mở rộng lên 926 lít khi gập hàng cuối, cộng thêm 100 lít ở khoang trước. Bản Eco bọc da nhân tạo, ghế lái chỉnh điện 8 hướng có sưởi, ghế phụ 6 hướng có sưởi, dàn âm thanh 11 loa.
Bản Plus là cấu hình dành cho người ngồi sau: da nhân tạo cao cấp, ghế lái 12 hướng có nhớ vị trí và ghế phụ 10 hướng đều có massage, sưởi, thông gió; hàng ghế hai chỉnh điện 8 hướng cũng có massage, sưởi, thông gió. Xe thêm màn hình giải trí 8 inch cho hàng sau, ổ điện 230 V/150 W, 13 loa kèm loa trầm và vô-lăng chỉnh điện có nhớ vị trí. Theo brochure, bản Plus có tùy chọn cấu hình 6 chỗ với hai ghế VIP ở hàng thứ hai.



Vận hành, pin & sạc VinFast VF 9
VF 9 dùng hai mô-tơ 150 kW đặt ở hai cầu, tổng công suất 300 kW (402 mã lực) và 620 Nm, dẫn động bốn bánh toàn thời gian ở cả hai phiên bản. Tốc độ tối đa 200 km/h; ba chế độ lái Eco, Normal, Sport cùng phanh tái sinh nhiều mức (Tắt, Thấp, Trung bình, Cao) cho phép quý khách chọn giữa cảm giác lái tự nhiên và thu hồi năng lượng tối đa.
Khung gầm dùng treo trước độc lập tay đòn kép, treo sau liên kết đa điểm với giảm chấn khí nén, phanh đĩa thông gió ở cả bốn bánh. Đây là cấu hình thường gặp trên SUV hạng sang, hướng tới sự êm ái và ổn định cho một chiếc xe nặng gần 3 tấn khi chở đủ người.
Pin 123 kWh dùng cell CATL, cho quãng đường 626 km với bản Eco và 602 km với bản Plus theo chuẩn WLTP. Sạc nhanh từ 10% lên 70% mất khoảng 35 phút; sạc AC tối đa 6,6 kW (1 pha) hoặc 11 kW (3 pha), phù hợp lắp bộ sạc tại nhà để sạc qua đêm. Mạng lưới VinFast có hơn 155.000 cổng sạc trên toàn quốc, thuận tiện cho các chuyến đi xa.

An toàn & công nghệ hỗ trợ lái
VF 9 có 11 túi khí, bao gồm túi khí trung tâm hàng ghế trước và túi khí bảo vệ chân. Gói hỗ trợ lái nâng cao ADAS trang bị giống nhau trên cả Eco và Plus, giúp giảm mệt mỏi trên cao tốc và an toàn hơn khi đỗ, lùi một chiếc xe dài hơn 5 mét. Phần mềm và tính năng được cập nhật từ xa qua mạng.
- 11 túi khí: 2 phía trước, 2 rèm, 2 hông hàng trước, 2 hông hàng sau, 2 bảo vệ chân hàng trước, 1 trung tâm
- Hỗ trợ lái trên đường cao tốc và khi di chuyển ùn tắc, giám sát hành trình thích ứng
- Cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn, kiểm soát đi giữa làn, hỗ trợ giữ làn khẩn cấp
- Cảnh báo va chạm phía trước, phanh tự động khẩn cấp trước
- Cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo mở cửa
- Nhận biết biển báo giao thông, điều chỉnh tốc độ thông minh
- Hỗ trợ đỗ xe phía trước và phía sau, camera lùi, giám sát xung quanh
- ABS, EBD, BA, ESC, TCS, HSA, chống lật ROM, đèn báo phanh khẩn cấp ESS, giám sát áp suất lốp dTPMS
- Gọi cứu hộ tự động và dịch vụ hỗ trợ trên đường
- Đèn pha thích ứng: có sẵn trên Plus, lắp đặt sau bán hàng trên Eco
Thông số kỹ thuật VinFast VF 9
| Thông số | VF 9 Eco | VF 9 Plus |
|---|---|---|
| Kích thước & khối lượng | ||
| Kích thước D × R × C (mm) | 5.119 × 2.254 × 1.697 | 5.119 × 2.254 × 1.697 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.149 | 3.149 |
| Khoảng sáng gầm không tải (mm) | 174 | 184 |
| Khoang hành lý (lít) | 212 / 926 khi gập hàng 3 | 212 / 926 khi gập hàng 3 |
| Khoang chứa đồ phía trước (lít) | 100 | 100 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.911 | 2.968 (7 chỗ) / 2.932 (6 chỗ) |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 hoặc 6 |
| Động cơ & vận hành | ||
| Mô-tơ · dẫn động | 2 mô-tơ 150 kW · 2 cầu toàn thời gian (AWD) | 2 mô-tơ 150 kW · 2 cầu toàn thời gian (AWD) |
| Công suất tối đa | 300 kW (402 mã lực) | 300 kW (402 mã lực) |
| Mô-men xoắn cực đại | 620 Nm | 620 Nm |
| Tốc độ tối đa | 200 km/h | 200 km/h |
| Chế độ lái | Eco / Normal / Sport | Eco / Normal / Sport |
| Phanh tái sinh | Tắt / Thấp / Trung bình / Cao | Tắt / Thấp / Trung bình / Cao |
| Pin & sạc | ||
| Dung lượng pin khả dụng | 123 kWh | 123 kWh |
| Nhà cung cấp cell pin | CATL | CATL |
| Quãng đường/lần sạc | 626 km (WLTP) | 602 km (WLTP) |
| Thời gian sạc nhanh 10–70% | 35 phút | 35 phút |
| Sạc AC tối đa | 6,6 kW (1 pha) / 11 kW (3 pha) | 6,6 kW (1 pha) / 11 kW (3 pha) |
| Khung gầm | ||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép | Độc lập, tay đòn kép |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén |
| Phanh trước / sau | Đĩa thông gió / Đĩa thông gió | Đĩa thông gió / Đĩa thông gió |
| La-zăng | Hợp kim 20 inch | Hợp kim 21 inch |
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha | LED Matrix, tự động, chỉnh góc chiếu thông minh | LED Matrix, tự động, chỉnh góc chiếu thông minh |
| Gương chiếu hậu | Sấy, nhớ vị trí, tự chỉnh khi lùi | Sấy, nhớ vị trí, tự chỉnh khi lùi, chống chói tự động |
| Tay nắm cửa · cửa hít | Dạng ẩn · Có | Dạng ẩn · Có |
| Cốp sau | Chỉnh điện, đá cốp, chiếu logo | Chỉnh điện, đá cốp, chiếu logo |
| Kính cách âm 2 lớp hàng trước | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da nhân tạo | Da nhân tạo cao cấp |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng, sưởi | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, massage, sưởi, thông gió |
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng, sưởi | Chỉnh điện 10 hướng, massage, sưởi, thông gió |
| Hàng ghế 2 | Chỉnh điện 4 hướng, gập 40:20:40 | Chỉnh điện 8 hướng, massage, sưởi, thông gió, gập 40:20:40 |
| Vô-lăng | Chỉnh cơ 4 hướng, có sưởi | Chỉnh điện 4 hướng, có sưởi, nhớ vị trí |
| Màn hình giải trí | 15,6 inch | 15,6 inch + 8 inch hàng sau |
| Màn hình HUD | Có | Có |
| Điều hòa | Tự động 3 vùng, ion hóa, lọc Combi 1.0 | Tự động 3 vùng, ion hóa, lọc Combi 1.0 |
| Hệ thống âm thanh | 11 loa | 13 loa + 1 loa trầm |
| Ổ điện xoay chiều | Không | 230 V/150 W |
| Sạc không dây | Có | Có |
| An toàn & hỗ trợ lái | ||
| Túi khí | 11 | 11 |
| Hỗ trợ lái cao tốc / khi ùn tắc | Có | Có |
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn, kiểm soát đi giữa làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù, cắt ngang phía sau, mở cửa | Có | Có |
| Giám sát xung quanh, cảm biến đỗ xe trước/sau | Có | Có |
| Đèn pha thích ứng | Lắp đặt sau bán hàng | Có |
| Bảo hành | ||
| Bảo hành xe | 10 năm hoặc 200.000 km | 10 năm hoặc 200.000 km |
| Bảo hành pin | 10 năm hoặc 200.000 km | 10 năm hoặc 200.000 km |
Thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi theo lô xe và thời điểm.
So sánh các phiên bản VinFast VF 9
VF 9 Eco và VF 9 Plus giống nhau về hệ truyền động, pin, túi khí và gói ADAS. Khoản chênh 181 triệu đồng (giá tham khảo 10/2026, đã gồm pin) dành cho tiện nghi hành khách: ghế massage – thông gió, màn hình hàng sau, âm thanh 13 loa, mâm 21 inch và tùy chọn 6 chỗ; đổi lại quãng đường bản Plus thấp hơn 24 km (WLTP).
| Hạng mục | VF 9 Eco | VF 9 Plus |
|---|---|---|
| Hạng mục | VF 9 Eco | VF 9 Plus |
| Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin) | 1.348.000.000 đ | 1.529.000.000 đ |
| Quãng đường (WLTP) | 626 km | 602 km |
| La-zăng · khoảng sáng gầm | 20 inch · 174 mm | 21 inch · 184 mm |
| Số chỗ | 7 | 7 hoặc 6 (ghế VIP hàng 2) |
| Ghế trước | Lái 8 hướng, phụ 6 hướng, có sưởi | Lái 12 hướng, phụ 10 hướng, massage, sưởi, thông gió |
| Hàng ghế 2 | Chỉnh điện 4 hướng | Chỉnh điện 8 hướng, massage, sưởi, thông gió |
| Màn hình hàng sau | Không | 8 inch |
| Âm thanh | 11 loa | 13 loa + loa trầm |
| Ổ điện 230 V | Không | Có (150 W) |
| Đèn pha thích ứng | Lắp đặt sau bán hàng | Có |
Nên chọn phiên bản nào?
- Chọn VF 9 Eco nếu quý khách chủ yếu tự lái, cần 7 chỗ rộng, muốn đi xa nhất có thể mỗi lần sạc (626 km WLTP) và vẫn có đủ gói ADAS với ngân sách hợp lý hơn.
- Chọn VF 9 Plus nếu xe thường chở bố mẹ, đối tác ở hàng ghế sau, cần ghế massage – thông gió, màn hình giải trí riêng cho hàng sau hoặc muốn cấu hình 6 chỗ với ghế VIP.
So sánh VinFast VF 9 với các mẫu VinFast khác
Bảng dưới đặt VinFast VF 9 cạnh VinFast VF 8 New 2026, VinFast MPV7 – những mẫu xe khách hàng thường cân nhắc cùng lúc – để quý khách dễ hình dung khác biệt về giá, kích thước, sức mạnh và quãng đường.
| Tiêu chí | VinFast VF 9 | VinFast VF 8 New 2026 | VinFast MPV7 |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết từ | 1.348.000.000 ₫ | 899.000.000 ₫ | 750.000.000 ₫ |
| Phân khúc | SUV điện hạng E | SUV điện hạng D | MPV điện 7 chỗ |
| Số chỗ | 7 | 5 | 7 |
| Kích thước D × R × C | 5.119 × 2.254 × 1.697 mm | 4.701 × 1.872 × 1.670 mm | 4.740 × 1.872 × 1.734 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.149 mm | 2.840 mm | 2.840 mm |
| Công suất tối đa | 300 kW (402 mã lực) | 170 kW (228 mã lực) | 150 kW (201 mã lực) |
| Mô-men xoắn | 620 Nm | 330 Nm | 280 Nm |
| Dẫn động | Hai cầu (AWD) | Cầu trước | Cầu trước |
| Dung lượng pin | 123 kWh | 60,13 kWh | 60,13 kWh |
| Quãng đường/lần sạc | 602–626 km (WLTP) | 480 km (NEDC) | 450 km (NEDC) |
| Sạc nhanh | 10–70%: 35 phút | 10–70%: dưới 30 phút | 10–70%: 30 phút |
| Túi khí | 11 | 6 | 4 |
| Màn hình giải trí | 15,6 inch | 12,9 inch | 10,1 inch |
| Bảo hành | Xe 10 năm/200.000 km · Pin 10 năm | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm |
Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin); thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi.
VF 8 thế hệ mới là lựa chọn 5 chỗ gọn hơn nhiều: dài 4.701 mm, pin 60,13 kWh, một mô-tơ cầu trước. Nếu gia đình chỉ 4–5 người và chủ yếu đi lại trong vùng, VF 8 thế hệ mới giúp tiết kiệm ngân sách đáng kể; còn khi cần ba hàng ghế, dẫn động hai cầu và quãng đường trên 600 km (WLTP), VF 9 thuộc hẳn một phân khúc khác.
VF MPV 7 cũng có 7 chỗ nhưng là mẫu xe đa dụng thiên về công năng chở người, mức đầu tư thấp hơn. VF 9 dành cho quý khách muốn 7 chỗ đi kèm hình ảnh sang trọng, khoang ngồi rộng, dẫn động hai cầu và tiện nghi hạng sang; MPV 7 hợp với gia đình đông người hoặc nhu cầu đưa đón thực dụng hằng ngày.
VinFast VF 9 phù hợp với ai?
- Gia đình đa thế hệ 6–7 người thường xuyên đi chung xe, cần ba hàng ghế thực sự rộng và cốp đủ chỗ cho hành lý.
- Doanh nhân cần xe đưa đón đối tác, ưu tiên hàng ghế sau tiện nghi (bản Plus có ghế massage, màn hình riêng, tùy chọn ghế VIP).
- Người hay đi đường dài, muốn quãng đường trên 600 km (WLTP) mỗi lần sạc và dẫn động hai cầu cho mọi điều kiện thời tiết.
- Khách hàng chuyển từ SUV xăng cỡ lớn sang xe điện, coi trọng bảo hành 10 năm cho cả xe và pin.
Thư viện ảnh VinFast VF 9
Mua VinFast VF 9 tại VinFast VGC Phúc Yên
VinFast VGC Phúc Yên là đại lý phân phối ủy quyền vinfast (showroom 3s) tại Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ. Khi tìm hiểu và mua VinFast VF 9 tại showroom, quý khách được hỗ trợ:
- Tư vấn chọn phiên bản, màu xe và báo giá lăn bánh theo đúng hồ sơ của quý khách.
- Lái thử VinFast VF 9 tại showroom hoặc đặt lịch theo thời gian thuận tiện.
- Hướng dẫn thủ tục mua xe trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast.
- Thực hiện thủ tục đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe tại đại lý.
- Bảo dưỡng, sửa chữa, bảo hành chính hãng tại xưởng dịch vụ của showroom 3S.
- Hướng dẫn sử dụng sạc tại nhà và mạng lưới trạm sạc V-GREEN.
Hotline Kinh doanh: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572
Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 9
Giá xe VinFast VF9 2026 là bao nhiêu?
VF 9 Eco có giá niêm yết 1.348.000.000 đồng, VF 9 Plus 1.529.000.000 đồng (tham khảo 10/2026, đã gồm pin). Giá chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm. Ưu đãi áp dụng theo chính sách VinFast từng thời kỳ, quý khách liên hệ VinFast VGC Phúc Yên để nhận báo giá cập nhật.
Giá lăn bánh và mua trả góp VF 9 như thế nào?
Giá lăn bánh VF 9 gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm, khác nhau theo nơi đăng ký và thời điểm mua. Với trả góp, số tiền vay, thời hạn và lãi suất phụ thuộc hồ sơ của quý khách và chính sách ngân hàng liên kết. Quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại để nhận bảng dự toán lăn bánh và phương án trả góp chi tiết.
VF 9 sạc đầy đi được bao nhiêu km?
Với pin 123 kWh, VF 9 Eco đi được 626 km và VF 9 Plus 602 km mỗi lần sạc đầy theo chuẩn WLTP. Đây là chuẩn đo sát thực tế hơn NEDC, tuy vậy quãng đường thực tế vẫn thay đổi theo tốc độ, tải trọng, nhiệt độ và cách lái.
Sạc VF 9 mất bao lâu, sạc ở đâu?
Tại trạm sạc nhanh, VF 9 nạp từ 10% lên 70% trong khoảng 35 phút. Ở nhà, xe nhận tối đa 6,6 kW với điện 1 pha hoặc 11 kW với điện 3 pha, phù hợp sạc qua đêm. VinFast có hơn 155.000 cổng sạc trên toàn quốc, quý khách tra vị trí trạm trên ứng dụng VinFast.
VF 9 được bảo hành bao lâu?
Theo chính sách của VinFast, VF 9 được bảo hành xe 10 năm hoặc 200.000 km và bảo hành pin 10 năm hoặc 200.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Xe dùng cho mục đích kinh doanh vận tải được bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km.
VF 9 Eco và VF 9 Plus khác nhau những gì?
Hai bản giống nhau về mô-tơ 300 kW, pin 123 kWh, 11 túi khí và gói ADAS. Bản Plus thêm ghế massage – sưởi – thông gió cho hàng trước và hàng hai, màn hình 8 inch cho hàng sau, 13 loa kèm loa trầm, ổ điện 230 V, mâm 21 inch và tùy chọn 6 chỗ. Bản Eco đi xa hơn 24 km mỗi lần sạc (626 km so với 602 km WLTP).
Nên chọn VF 9 hay VF MPV 7?
VF 9 là SUV hạng E dẫn động hai cầu, pin 123 kWh, dài 5.119 mm, phù hợp khi quý khách cần 7 chỗ sang trọng và hay đi đường dài. VF MPV 7 là xe đa dụng 7 chỗ thiên về công năng với chi phí đầu tư thấp hơn. Quý khách có thể lái thử cả hai tại VinFast VGC Phúc Yên để so sánh không gian hàng ghế ba.
Thông tin đơn vị bán hàng
Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên, mã số doanh nghiệp 2500681495.
Đăng ký lần đầu ngày 12/04/2022, đăng ký thay đổi lần thứ 9, ngày 20/10/2025 tại Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ.
Người đại diện theo pháp luật: Trần Mạnh Cường – Giám đốc.
Đại lý phân phối ủy quyền VinFast (Showroom 3S) theo Hợp đồng đại lý phân phối số VFT-OT-20260143 ngày 24/04/2026 với Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast (MSDN 0108926276).
Địa chỉ trụ sở – điểm bán hàng: Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ.
Hotline Kinh doanh / Zalo: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572 · Email: maketing@vinfastphucyen.vn
Thông tin doanh nghiệpChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách cookieMiễn trừ trách nhiệmĐiều khoản đặt cọc mua xeChính sách thanh toánChính sách vận chuyển – giao xeChính sách đổi trả – bảo hành
vinfastphucyen.vn là website giới thiệu sản phẩm và hỗ trợ tư vấn bán hàng do Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên thực hiện, không phải website chính thức vinfastauto.com của VinFast. Thông số, hình ảnh và giá bán trong bài chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm đăng và có thể thay đổi theo chính sách của VinFast. Vui lòng liên hệ hotline để được xác nhận thông tin mới nhất.


















