
Dự toán nhanh
Ô tô điện VinFast
VinFast VF 7
740.000.000 ₫VF 7 Eco
Giá tham khảo 10/2026 · đã bao gồm pin
500,5 kmQuãng đường tới (NEDC)
349 mã lựcCông suất tới (AWD)
70 kWhPin tới
5 chỗSố chỗ ngồi
SUV điện hạng C năm chỗ dáng coupe thể thao, dành cho người muốn một chiếc xe gia đình cá tính, nhiều công nghệ và có tùy chọn hai cầu mạnh mẽ.
- Quãng đường tới 500,5 km mỗi lần sạc (NEDC, bản Plus)
- Bản Plus AWD hai mô-tơ 260 kW (349 mã lực), mô-men xoắn 500 Nm
- Màn hình 12,9 inch, tới 7 túi khí, gói ADAS và camera 360 độ trên bản Plus
- Bảo hành xe 7 năm/160.000 km, pin 8 năm/160.000 km
Tổng quan VinFast VF 7
VinFast VF7 (tên chính thức VF 7) là SUV điện hạng C năm chỗ, dài 4.545 mm với chiều dài cơ sở 2.840 mm, mang thông điệp “Chọn khác biệt. Chọn dẫn đầu” của VinFast. Xe dành cho người muốn một chiếc SUV gia đình đủ rộng nhưng có dáng vẻ thể thao, cá tính hơn hẳn những mẫu xe gầm cao thông thường.
VF 7 có ba cấu hình: Eco dẫn động cầu trước với pin 59,6 kWh, Plus dẫn động cầu trước với pin 70 kWh cho quãng đường 500,5 km, và Plus AWD hai mô-tơ đạt 260 kW. Giá bán đã gồm pin, quý khách sở hữu trọn chiếc xe.
Trong dải xe VinFast, VF 7 nằm trên VF 6 về kích thước, sức mạnh và trang bị, đồng thời thấp hơn VF 8 hạng D về giá. Đây là mẫu xe hợp lý khi quý khách cần cabin rộng cho bốn người lớn nhưng vẫn ưu tiên cảm giác lái.

Giá xe VinFast VF 7 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (đã gồm pin) | Điểm khác biệt chính |
|---|---|---|
| VF 7 Eco | 740.000.000 ₫ | Mô-tơ 130 kW/250 Nm, pin 59,6 kWh, la-zăng 19 inch, 4 túi khí, 440 km (NEDC) |
| VF 7 Plus | 830.000.000 ₫ | Mô-tơ 150 kW/310 Nm, pin 70 kWh, la-zăng 20 inch, 7 túi khí, ADAS, 500,5 km (NEDC) |
| VF 7 Plus AWD | 879.000.000 ₫ | Hai mô-tơ 260 kW/500 Nm, dẫn động hai cầu, pin 70 kWh, 7 túi khí, 469 km (NEDC) |
Giá tham khảo 10/2026, đã bao gồm pin (khách hàng sở hữu pin). Giá lăn bánh gồm thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm… tùy hồ sơ và thời điểm; ưu đãi áp dụng theo chính sách VinFast từng thời kỳ.
Ngoại thất VinFast VF 7
Ngoại thất VF 7 được tạo hình theo hướng khí động học: nắp ca-pô thấp, trần xe và cửa sổ vuốt dần về phía sau theo dáng coupe. Tay nắm cửa ẩn trong thân xe giúp bề mặt liền mạch, còn những đường gân dập nổi tạo cho phần đuôi vẻ cơ bắp, góc cạnh. Cụm đèn chữ V ở đầu và đuôi xe dùng LED, đèn pha tự động bật/tắt có trên cả ba bản.
Bản Eco đi la-zăng 19 inch, bản Plus và Plus AWD dùng la-zăng 20 inch. Khoảng sáng gầm 190 mm giúp xe thoải mái trên đường xấu hay khi lên dốc hầm chung cư. Bản Plus có thêm tự động chuyển chế độ chiếu xa, gương chiếu hậu chống chói tự động và cốp sau đóng mở điện; trần kính toàn cảnh là tùy chọn có phí.
VF 7 có 5 màu ngoại thất: trắng Infinity Blanc, xám Zenith Grey, đen Jet Black, đỏ Solar Ruby và xanh Urban Mint. Màu nâng cao có phụ phí theo bảng giá của hãng.



Nội thất & tiện nghi VinFast VF 7
Khoang lái VF 7 hướng về người lái với vô-lăng D-cut thể thao và màn hình cảm ứng 12,9 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Cả ba bản đều có ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế bọc da nhân tạo, điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió cho hàng ghế sau, phanh tay điện tử kèm tự động giữ phanh và kính một chạm ở mọi vị trí.
Bản Plus nâng cấp trải nghiệm với màn hình HUD trên kính lái, hệ thống 8 loa thay vì 6, sạc điện thoại không dây, gương trong xe chống chói tự động và ion hóa không khí trong cabin. Trên bản Eco, HUD là tùy chọn có phí. Chiều dài cơ sở 2.840 mm mang lại khoảng để chân hàng ghế sau thoải mái cho người lớn trên hành trình dài.
Hệ thống thông minh gồm trợ lý ảo điều khiển bằng giọng nói, dẫn đường gợi ý trạm sạc, trình duyệt web và các chế độ đặc biệt như cắm trại, thú cưng, rửa xe. Ứng dụng VinFast trên điện thoại cho phép xem trạng thái pin, định vị xe, thanh toán phí sạc và đặt lịch dịch vụ.



Vận hành, pin & sạc VinFast VF 7
VF 7 Eco dùng mô-tơ 130 kW (174 mã lực), mô-men xoắn 250 Nm; VF 7 Plus nâng lên 150 kW (201 mã lực) và 310 Nm, đều dẫn động cầu trước. Bản Plus AWD dùng hai mô-tơ cho tổng công suất 260 kW (349 mã lực) và 500 Nm, dẫn động hai cầu giúp xe bám đường tốt hơn khi trời mưa và tăng tốc dứt khoát. Cả ba bản có ba chế độ lái Eco, Normal, Sport cùng treo trước MacPherson và treo sau thanh điều hướng đa điểm.
Pin khả dụng 59,6 kWh của bản Eco cho quãng đường 440 km, pin 70 kWh của bản Plus cho 500,5 km và bản Plus AWD 469 km theo chuẩn NEDC; quãng đường thực tế phụ thuộc tốc độ, nhiệt độ, tải và thói quen lái. Sạc nhanh DC tối đa 100 kW (Eco) và 110 kW (Plus), thời gian sạc 10–70% lần lượt khoảng 25, 28 và 37 phút cho Eco, Plus và Plus AWD.
Sạc AC tối đa 7,2 kW, phù hợp sạc qua đêm tại nhà bằng bộ sạc treo tường AFS 7,4 kW hoặc bộ sạc di động AFS 3,5 kW (phụ kiện mua thêm). Phanh tái sinh thu hồi năng lượng khi giảm tốc, có ích khi đi phố đông xe.

An toàn & công nghệ hỗ trợ lái
Mọi phiên bản VF 7 đều có ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, chống lật, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giám sát áp suất lốp, cảnh báo điểm mù, cảm biến đỗ xe phía sau, camera lùi và móc ghế trẻ em ISOFIX. Bản Plus và Plus AWD có 7 túi khí thay vì 4, kèm gói ADAS đầy đủ và camera 360 độ.
Một số tính năng có thể chưa kích hoạt khi giao xe và sẽ được bổ sung qua cập nhật phần mềm từ xa hoặc tại xưởng dịch vụ VinFast.
- Túi khí: 4 (Eco) / 7 (Plus, Plus AWD)
- ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật ROM (cả ba bản)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giám sát áp suất lốp, cảnh báo điểm mù, ISOFIX (cả ba bản)
- Cảm biến đỗ xe phía sau, camera lùi (cả ba bản); camera 360 độ (Plus, Plus AWD)
- Giám sát hành trình thích ứng, trợ lái trên cao tốc và khi tắc đường (Plus, Plus AWD)
- Hỗ trợ tự động chuyển làn, kiểm soát đi giữa làn, cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn (Plus, Plus AWD)
- Nhận biết biển báo giao thông, điều chỉnh tốc độ thông minh (Plus, Plus AWD)
- Phanh tự động khẩn cấp trước và sau, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo mở cửa (Plus, Plus AWD)
Thông số kỹ thuật VinFast VF 7
| Thông số | VF 7 Eco | VF 7 Plus | VF 7 Plus AWD |
|---|---|---|---|
| Kích thước & khối lượng | |||
| Kích thước D × R × C (mm) | 4.545 × 1.890 × 1.635,75 | 4.545 × 1.890 × 1.635,75 | 4.545 × 1.890 × 1.635,75 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 | 2.840 | 2.840 |
| Khoảng sáng gầm không tải (mm) | 190 | 190 | 190 |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Động cơ & vận hành | |||
| Công suất tối đa | 130 kW (174 mã lực) | 150 kW (201 mã lực) | 260 kW (349 mã lực) |
| Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm | 310 Nm | 500 Nm |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Hai cầu (AWD, 2 mô-tơ) |
| Chế độ lái | Eco / Normal / Sport | Eco / Normal / Sport | Eco / Normal / Sport |
| Pin & sạc | |||
| Dung lượng pin khả dụng | 59,6 kWh | 70 kWh | 70 kWh |
| Quãng đường mỗi lần sạc đầy | 440 km (NEDC) | 500,5 km (NEDC) | 469 km (NEDC) |
| Sạc nhanh 10–70% | 25 phút | 28 phút | 37 phút |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 100 kW | 110 kW | 110 kW |
| Công suất sạc chậm AC tối đa | 7,2 kW | 7,2 kW | 7,2 kW |
| Bộ sạc tại nhà | Phụ kiện (AFS 7,4 kW) | Phụ kiện (AFS 7,4 kW) | Phụ kiện (AFS 7,4 kW) |
| Bộ sạc di động | Phụ kiện (AFS 3,5 kW) | Phụ kiện (AFS 3,5 kW) | Phụ kiện (AFS 3,5 kW) |
| Khung gầm | |||
| La-zăng | 19 inch | 20 inch | 20 inch |
| Treo trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu sáng phía trước, ban ngày, đèn hậu | LED | LED | LED |
| Tự động bật/tắt đèn | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển chế độ chiếu xa | Không | Có | Có |
| Gương gập điện, sấy gương, tự chỉnh khi lùi, nhớ vị trí | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài chống chói tự động | Không | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Cốp sau | Chỉnh cơ | Đóng/mở điện | Đóng/mở điện |
| Tay nắm cửa | Dạng ẩn | Dạng ẩn | Dạng ẩn |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 inch | 12,9 inch | 12,9 inch |
| Màn hình HUD trên kính lái | Tùy chọn có phí | Có | Có |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có | Có | Có |
| Hệ thống loa | 6 loa | 8 loa | 8 loa |
| Sạc điện thoại không dây | Không | Có | Có |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Chất liệu ghế | Da nhân tạo | Da nhân tạo | Da nhân tạo |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chế độ ngày/đêm | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
| Phanh tay điện tử, tự động giữ phanh | Có | Có | Có |
| Cập nhật phần mềm từ xa (OTA), trợ lý ảo | Có | Có | Có |
| An toàn & hỗ trợ lái | |||
| Số túi khí | 4 | 7 | 7 |
| ABS, EBD, BA | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật ROM | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có | Có |
| Giám sát áp suất lốp | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có | Có |
| Giám sát hành trình | Tiêu chuẩn | Thích ứng | Thích ứng |
| Trợ lái trên cao tốc / khi tắc đường | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ tự động chuyển làn, kiểm soát đi giữa làn | Không | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn | Không | Có | Có |
| Nhận biết biển báo, điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp trước & sau | Không | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Không | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe phía sau, camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 độ | Không | Có | Có |
| Móc ghế trẻ em ISOFIX hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Bảo hành | |||
| Bảo hành xe | 7 năm hoặc 160.000 km | 7 năm hoặc 160.000 km | 7 năm hoặc 160.000 km |
| Bảo hành pin | 8 năm hoặc 160.000 km | 8 năm hoặc 160.000 km | 8 năm hoặc 160.000 km |
Thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi theo lô xe và thời điểm.
So sánh các phiên bản VinFast VF 7
Ba bản VF 7 dùng chung thân xe, màn hình 12,9 inch và điều hòa 2 vùng. Lên bản Plus (thêm 90 triệu đồng so với Eco), quý khách được pin 70 kWh, quãng đường xa nhất trong ba bản, 7 túi khí, ADAS, HUD và camera 360 độ. Bản Plus AWD thêm mô-tơ cầu sau, công suất gần gấp đôi, đổi lại quãng đường ngắn hơn khoảng 31 km so với Plus.
| Hạng mục | VF 7 Eco | VF 7 Plus | VF 7 Plus AWD |
|---|---|---|---|
| Hạng mục | VF 7 Eco | VF 7 Plus | VF 7 Plus AWD |
| Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin) | 740.000.000 đ | 830.000.000 đ | 879.000.000 đ |
| Công suất / mô-men xoắn | 130 kW / 250 Nm | 150 kW / 310 Nm | 260 kW / 500 Nm |
| Dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | Hai cầu |
| Pin / quãng đường (NEDC) | 59,6 kWh / 440 km | 70 kWh / 500,5 km | 70 kWh / 469 km |
| Sạc nhanh 10–70% | 25 phút | 28 phút | 37 phút |
| La-zăng | 19 inch | 20 inch | 20 inch |
| Túi khí | 4 | 7 | 7 |
| ADAS (giám sát hành trình thích ứng, giữ làn, phanh tự động) | Không | Có | Có |
| HUD | Tùy chọn có phí | Có | Có |
| Loa / sạc không dây | 6 loa / Không | 8 loa / Có | 8 loa / Có |
| Camera 360 độ, cốp điện | Không | Có | Có |
Nên chọn phiên bản nào?
- Chọn VF 7 Eco nếu quý khách muốn thiết kế và không gian của VF 7 với chi phí đầu tư thấp hơn, chủ yếu đi phố và liên tỉnh quãng vừa.
- Chọn VF 7 Plus nếu thường xuyên đi xa: pin 70 kWh cho 500,5 km, đủ 7 túi khí và gói ADAS, là bản cân bằng nhất giữa giá và trang bị.
- Chọn VF 7 Plus AWD nếu đặt cảm giác lái lên trên hết hoặc hay đi đường đèo, đường trơn: 260 kW và dẫn động hai cầu cho độ bám và khả năng tăng tốc khác biệt rõ.
So sánh VinFast VF 7 với các mẫu VinFast khác
Bảng dưới đặt VinFast VF 7 cạnh VinFast VF 6, VinFast VF 8, VinFast VF 8 New 2026 – những mẫu xe khách hàng thường cân nhắc cùng lúc – để quý khách dễ hình dung khác biệt về giá, kích thước, sức mạnh và quãng đường.
| Tiêu chí | VinFast VF 7 | VinFast VF 6 | VinFast VF 8 | VinFast VF 8 New 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết từ | 740.000.000 ₫ | 646.000.000 ₫ | 898.000.000 ₫ | 899.000.000 ₫ |
| Phân khúc | SUV điện hạng C | SUV điện hạng B | SUV điện hạng D | SUV điện hạng D |
| Số chỗ | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Kích thước D × R × C | 4.545 × 1.890 × 1.635,75 mm | 4.241 × 1.834 × 1.580 mm | 4.750 × 1.934 × 1.667 mm | 4.701 × 1.872 × 1.670 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm | 2.730 mm | 2.950 mm | 2.840 mm |
| Công suất tối đa | 130–260 kW (174–349 mã lực) | 130–150 kW (174–201 mã lực) | 150–300 kW (201–402 mã lực) | 170 kW (228 mã lực) |
| Mô-men xoắn | 250–500 Nm | 250–310 Nm | 310–620 Nm | 330 Nm |
| Dẫn động | Cầu trước / Hai cầu (AWD) | Cầu trước | Cầu trước / Hai cầu (AWD) | Cầu trước |
| Dung lượng pin | 59,6–70 kWh | 59,6 kWh | 87,7 kWh | 60,13 kWh |
| Quãng đường/lần sạc | 440–500,5 km (NEDC) | 460–485 km (NEDC) | 475–635 km (NEDC) | 480 km (NEDC) |
| Sạc nhanh | 10–70%: 25–37 phút | 10–70%: 25 phút | 10–70%: 31 phút | 10–70%: dưới 30 phút |
| Túi khí | 4–7 | 4–7 | 11 | 6 |
| Màn hình giải trí | 12,9 inch | 12,9 inch | 15,6 inch | 12,9 inch |
| Bảo hành | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm | Xe 10 năm/200.000 km · Pin 10 năm | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm |
Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin); thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi.
So với VF 6, VF 7 dài hơn khoảng 30 cm, chiều dài cơ sở 2.840 mm so với 2.730 mm, khoảng sáng gầm 190 mm so với 170 mm. VF 7 còn có pin 70 kWh và tùy chọn hai cầu mà VF 6 không có, trong khi VF 6 rẻ hơn và thực dụng hơn cho nhu cầu gia đình thuần túy. Nếu ngân sách dưới 700 triệu đồng, VF 6 là lựa chọn hợp lý; nếu muốn cabin rộng và cảm giác lái thể thao, nên lên VF 7.
So với VF 8, VF 7 nhỏ hơn một hạng và có giá khởi điểm thấp hơn. VF 8 là SUV hạng D với thân xe dài hơn, pin lớn hơn, phù hợp gia đình đông người cần không gian rộng hơn. VF 7 hợp người lái chủ yếu đi 2–4 người, ưu tiên thiết kế cá tính và dễ xoay trở trong phố hơn.
VinFast VF 7 phù hợp với ai?
- Người trẻ, gia đình nhỏ muốn một chiếc SUV điện có thiết kế coupe nổi bật, khác biệt khi đi phố.
- Người thường xuyên đi cao tốc, liên tỉnh: bản Plus với 500,5 km mỗi lần sạc và gói ADAS giúp đường dài nhẹ nhàng hơn.
- Người mê cảm giác lái, hay đi đường đèo, đường trơn: bản Plus AWD 260 kW, dẫn động hai cầu.
- Khách hàng nâng cấp từ xe hạng B, cần khoang sau rộng hơn cho người lớn và khoảng sáng gầm 190 mm.
Thư viện ảnh VinFast VF 7
Mua VinFast VF 7 tại VinFast VGC Phúc Yên
VinFast VGC Phúc Yên là đại lý phân phối ủy quyền vinfast (showroom 3s) tại Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ. Khi tìm hiểu và mua VinFast VF 7 tại showroom, quý khách được hỗ trợ:
- Tư vấn chọn phiên bản, màu xe và báo giá lăn bánh theo đúng hồ sơ của quý khách.
- Lái thử VinFast VF 7 tại showroom hoặc đặt lịch theo thời gian thuận tiện.
- Hướng dẫn thủ tục mua xe trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast.
- Thực hiện thủ tục đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe tại đại lý.
- Bảo dưỡng, sửa chữa, bảo hành chính hãng tại xưởng dịch vụ của showroom 3S.
- Hướng dẫn sử dụng sạc tại nhà và mạng lưới trạm sạc V-GREEN.
Hotline Kinh doanh: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572
Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 7
Giá xe VinFast VF7 2026 là bao nhiêu?
Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin và VAT): VF 7 Eco 740.000.000 đồng, VF 7 Plus 830.000.000 đồng, VF 7 Plus AWD 879.000.000 đồng. Màu nâng cao và một số tùy chọn như trần kính toàn cảnh có phụ phí. Ưu đãi theo chính sách VinFast từng thời kỳ, quý khách gọi hotline để nhận báo giá mới nhất.
Giá lăn bánh VinFast VF7 gồm những khoản nào?
Giá lăn bánh bằng giá xe (từ 740 triệu đồng) cộng lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Mức thu tùy nơi đăng ký xe và quy định tại thời điểm mua. Quý khách để lại số điện thoại để VinFast VGC Phúc Yên gửi bảng tính lăn bánh chi tiết theo từng phiên bản.
Mua VF7 trả góp như thế nào?
VF 7 có thể mua trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast; số tiền trả trước, thời hạn vay và lãi suất phụ thuộc hồ sơ và chính sách ngân hàng tại thời điểm vay. Với giá xe 740–879 triệu đồng, tư vấn viên sẽ tính phương án phù hợp thu nhập của quý khách.
VinFast VF7 sạc đầy đi được bao nhiêu km?
Theo chuẩn NEDC, VF 7 Eco đi được 440 km, VF 7 Plus 500,5 km và VF 7 Plus AWD 469 km mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế thường thấp hơn, phụ thuộc tốc độ, nhiệt độ, tải và cách lái. Nếu thường đi xa, bản Plus pin 70 kWh là lựa chọn đáng cân nhắc.
Sạc VF7 mất bao lâu, sạc ở đâu?
Tại trụ sạc nhanh DC, VF 7 sạc từ 10% lên 70% trong khoảng 25 phút (Eco), 28 phút (Plus) và 37 phút (Plus AWD). Ở nhà, xe sạc AC tối đa 7,2 kW qua bộ sạc treo tường AFS 7,4 kW hoặc bộ sạc di động AFS 3,5 kW (phụ kiện). Khi đi xa, quý khách dùng mạng lưới hơn 155.000 cổng sạc trên toàn quốc.
VinFast VF7 được bảo hành bao lâu?
VF 7 sử dụng tiêu chuẩn được bảo hành xe 7 năm hoặc 160.000 km, pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Xe dùng kinh doanh dịch vụ như taxi, xe công nghệ, cho thuê áp dụng mức 3 năm hoặc 100.000 km.
Có nên mua VF7 Plus AWD không?
Bản Plus AWD có hai mô-tơ 260 kW, mô-men xoắn 500 Nm và dẫn động hai cầu, đắt hơn bản Plus 49 triệu đồng. Đổi lại quãng đường giảm từ 500,5 km xuống 469 km và thời gian sạc 10–70% dài hơn (37 phút). Nếu quý khách ưu tiên tăng tốc và độ bám đường, AWD đáng giá; nếu chủ yếu đi xa, bản Plus hợp lý hơn.
Nên chọn VF7 hay VF6?
VF 6 là SUV hạng B, giá từ 646 triệu đồng, phù hợp gia đình cần xe thực dụng. VF 7 là SUV hạng C, giá từ 740 triệu đồng, rộng hơn, có pin 70 kWh và tùy chọn hai cầu 260 kW. Quý khách có thể lái thử cả hai xe tại VinFast VGC Phúc Yên để cảm nhận khác biệt.
Thông tin đơn vị bán hàng
Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên, mã số doanh nghiệp 2500681495.
Đăng ký lần đầu ngày 12/04/2022, đăng ký thay đổi lần thứ 9, ngày 20/10/2025 tại Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ.
Người đại diện theo pháp luật: Trần Mạnh Cường – Giám đốc.
Đại lý phân phối ủy quyền VinFast (Showroom 3S) theo Hợp đồng đại lý phân phối số VFT-OT-20260143 ngày 24/04/2026 với Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast (MSDN 0108926276).
Địa chỉ trụ sở – điểm bán hàng: Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ.
Hotline Kinh doanh / Zalo: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572 · Email: maketing@vinfastphucyen.vn
Thông tin doanh nghiệpChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách cookieMiễn trừ trách nhiệmĐiều khoản đặt cọc mua xeChính sách thanh toánChính sách vận chuyển – giao xeChính sách đổi trả – bảo hành
vinfastphucyen.vn là website giới thiệu sản phẩm và hỗ trợ tư vấn bán hàng do Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên thực hiện, không phải website chính thức vinfastauto.com của VinFast. Thông số, hình ảnh và giá bán trong bài chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm đăng và có thể thay đổi theo chính sách của VinFast. Vui lòng liên hệ hotline để được xác nhận thông tin mới nhất.




















