
Dự toán nhanh
Ô tô điện VinFast
VinFast VF 6
646.000.000 ₫VF 6 Eco
Giá tham khảo 10/2026 · đã bao gồm pin
485 kmQuãng đường tới (NEDC)
201 mã lựcCông suất tới (150 kW)
59,6 kWhPin khả dụng
5 chỗSố chỗ ngồi
SUV điện hạng B năm chỗ cho gia đình trẻ: gọn gàng khi đi phố, đủ rộng và đủ xa cho những chuyến về quê cuối tuần.
- Quãng đường tới 485 km mỗi lần sạc (NEDC, bản Eco)
- Mô-tơ tới 150 kW (201 mã lực), mô-men xoắn 310 Nm (bản Plus)
- Màn hình 12,9 inch, tới 7 túi khí và gói ADAS trên bản Plus
- Bảo hành xe 7 năm/160.000 km, pin 8 năm/160.000 km
Tổng quan VinFast VF 6
VinFast VF6 (tên chính thức VF 6) là mẫu SUV điện hạng B năm chỗ, dài 4.241 mm với chiều dài cơ sở 2.730 mm, dành cho gia đình trẻ cần một chiếc xe gọn khi đi phố mà vẫn đủ sức đi xa. Xe do Studio Torino Design chấp bút, sản xuất trong nước và được bán theo hình thức đã gồm pin, nghĩa là quý khách sở hữu trọn chiếc xe ngay khi nhận bàn giao.
VF 6 có hai phiên bản Eco và Plus, dùng chung bộ pin khả dụng 59,6 kWh và màn hình giải trí 12,9 inch. Bản Eco ưu tiên quãng đường với 485 km mỗi lần sạc theo chuẩn NEDC, còn bản Plus đổi một phần quãng đường lấy mô-tơ 150 kW, 7 túi khí và gói hỗ trợ lái ADAS đầy đủ.
Trong dải sản phẩm VinFast, VF 6 nằm giữa VF 5 nhỏ gọn và VF 7 cỡ C. Đây là điểm cân bằng khi gia đình cần không gian rộng hơn xe cỡ A nhưng muốn giữ ngân sách dưới 700 triệu đồng.

Giá xe VinFast VF 6 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (đã gồm pin) | Điểm khác biệt chính |
|---|---|---|
| VF 6 Eco | 646.000.000 ₫ | Mô-tơ 130 kW/250 Nm, la-zăng 17 inch, 4 túi khí, 485 km (NEDC) |
| VF 6 Plus | 699.000.000 ₫ | Mô-tơ 150 kW/310 Nm, la-zăng 18 inch, 7 túi khí, ADAS, HUD, 460 km (NEDC) |
Giá tham khảo 10/2026, đã bao gồm pin (khách hàng sở hữu pin). Giá lăn bánh gồm thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm… tùy hồ sơ và thời điểm; ưu đãi áp dụng theo chính sách VinFast từng thời kỳ.
Ngoại thất VinFast VF 6
Ngoại thất VF 6 theo đuổi các mảng khối mềm và đầu xe thấp, nổi bật với dải đèn định vị LED tạo hình cánh chim chạy ngang nối liền logo chữ V. Đèn chiếu sáng phía trước, đèn ban ngày và đèn hậu đều là LED trên cả hai phiên bản. Bản Plus có thêm đèn nhận diện thương hiệu phía sau, đèn pha tự động bật/tắt và tự chuyển chế độ chiếu xa để giảm lóa cho xe đi ngược chiều.
Bản Eco dùng la-zăng 17 inch, bản Plus nâng lên la-zăng hợp kim nhôm 18 inch cho dáng đứng chắc chắn hơn. Khoảng sáng gầm 170 mm giúp xe tự tin khi lên vỉa hè, qua gờ giảm tốc hay đường làng. Bản Plus còn có gương chiếu hậu gập điện, sấy gương, tự chỉnh khi lùi và gạt mưa tự động.
VF 6 có 5 màu ngoại thất: trắng Infinity Blanc, xám Zenith Grey, đen Jet Black, xanh Urban Mint và đỏ Solar Ruby. Màu nâng cao có phụ phí theo bảng giá của hãng.



Nội thất & tiện nghi VinFast VF 6
Khoang lái VF 6 xoay quanh màn hình cảm ứng 12,9 inch đặt nổi, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, đi cùng hệ thống 6 loa. Cụm nút chuyển số điện tử nằm ngay dưới cửa gió điều hòa, nhường bệ trung tâm cho hộc chứa đồ. Ghế bọc da nhân tạo, phanh tay điện tử kèm chức năng tự động giữ phanh và kính cửa lên/xuống một chạm ở mọi vị trí là trang bị chung của cả hai bản.
Bản Plus tạo khác biệt rõ về tiện nghi: ghế lái chỉnh điện 8 hướng thay cho chỉnh cơ 6 hướng, điều hòa tự động 2 vùng thay cho 1 vùng, hệ thống lọc bụi mịn Combi 1.0 kèm ion hóa và kiểm soát chất lượng không khí, cùng màn hình HUD chiếu thông tin lên kính lái. Khi gập hàng ghế sau, khoang chứa đồ đạt 1.576 lít, đủ cho xe đẩy em bé và vali.
Xe kết nối với ứng dụng VinFast, có trợ lý ảo, dẫn đường, tự chẩn đoán lỗi và cập nhật phần mềm từ xa (OTA). Dịch vụ thông minh gồm gói cơ bản và gói nâng cao trả phí.



Vận hành, pin & sạc VinFast VF 6
VF 6 dẫn động cầu trước bằng một mô-tơ điện. Bản Eco cho công suất 130 kW (174 mã lực) và mô-men xoắn 250 Nm, bản Plus đạt 150 kW (201 mã lực) và 310 Nm. Ba chế độ lái Eco, Normal và Sport cho phép ưu tiên tiết kiệm điện trong phố hoặc phản hồi chân ga nhanh hơn trên đường trường.
Hệ thống treo trước độc lập MacPherson, treo sau dạng thanh điều hướng đa điểm, giúp xe giữ được độ êm trên đường xấu mà vẫn ổn định khi vào cua. Mô-men xoắn có ngay từ khi đạp ga nên xe bứt tốc nhẹ nhàng trong phố.
Pin khả dụng 59,6 kWh cho quãng đường 485 km (Eco) và 460 km (Plus) theo NEDC; quãng đường thực tế phụ thuộc tốc độ, nhiệt độ, tải trọng và thói quen lái. Tại trụ sạc nhanh DC, xe nhận tối đa 100 kW và nạp từ 10% lên 70% trong khoảng 25 phút. Sạc AC tối đa 7,2 kW, phù hợp sạc qua đêm tại nhà bằng bộ sạc treo tường AFS 7,4 kW hoặc bộ sạc di động AFS 3,5 kW (phụ kiện mua thêm). Khi đi xa, quý khách có mạng lưới hơn 155.000 cổng sạc trên toàn quốc.


An toàn & công nghệ hỗ trợ lái
Cả hai phiên bản VF 6 có chung nền tảng an toàn chủ động gồm chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giám sát áp suất lốp, cảnh báo điểm mù, cảm biến đỗ xe phía sau và camera lùi. Khác biệt lớn nằm ở bản Plus: 7 túi khí thay vì 4, cộng gói ADAS với giám sát hành trình thích ứng, trợ lái trên cao tốc và khi tắc đường, phanh tự động khẩn cấp trước và sau.
Một số tính năng có thể chưa kích hoạt khi giao xe và sẽ được bổ sung qua cập nhật phần mềm từ xa hoặc tại xưởng dịch vụ VinFast.
- Túi khí: 4 (Eco) / 7 (Plus)
- ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS (cả hai bản)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, giám sát áp suất lốp, cảnh báo điểm mù (cả hai bản)
- Cảm biến đỗ xe phía sau và camera lùi (cả hai bản); camera 360 độ (Plus)
- Giám sát hành trình thích ứng, điều chỉnh tốc độ thông minh, nhận biết biển báo giao thông (Plus)
- Trợ lái trên cao tốc và khi tắc đường, hỗ trợ tự động chuyển làn (Plus)
- Cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn, hỗ trợ giữ làn khẩn cấp (Plus)
- Cảnh báo va chạm phía trước, phanh tự động khẩn cấp trước/sau (Plus)
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo mở cửa, cảnh báo tài xế buồn ngủ (Plus)
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6
| Thông số | VF 6 Eco | VF 6 Plus |
|---|---|---|
| Kích thước & khối lượng | ||
| Kích thước D × R × C (mm) | 4.241 × 1.834 × 1.580 | 4.241 × 1.834 × 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.730 | 2.730 |
| Khoảng sáng gầm không tải (mm) | 170 | 170 |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (lít) | 1.576 | 1.576 |
| Động cơ & vận hành | ||
| Công suất tối đa | 130 kW (174 mã lực) | 150 kW (201 mã lực) |
| Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm | 310 Nm |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Chế độ lái | Eco / Normal / Sport | Eco / Normal / Sport |
| Pin & sạc | ||
| Dung lượng pin khả dụng | 59,6 kWh | 59,6 kWh |
| Quãng đường mỗi lần sạc đầy | 485 km (NEDC) | 460 km (NEDC) |
| Sạc nhanh 10–70% | 25 phút | 25 phút |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 100 kW | 100 kW |
| Công suất sạc chậm AC tối đa | 7,2 kW | 7,2 kW |
| Bộ sạc tại nhà | Phụ kiện (AFS 7,4 kW) | Phụ kiện (AFS 7,4 kW) |
| Bộ sạc di động | Phụ kiện (AFS 3,5 kW) | Phụ kiện (AFS 3,5 kW) |
| Khung gầm | ||
| La-zăng | 17 inch | 18 inch, hợp kim nhôm |
| Treo trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED | LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Tự động bật/tắt đèn | Không | Có |
| Tự động chuyển chế độ chiếu xa | Không | Có |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía sau | Không | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | Có | Có |
| Gương gập điện, sấy gương, tự chỉnh khi lùi | Không | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 inch | 12,9 inch |
| Màn hình HUD trên kính lái | Không | Có |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có | Có |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Chất liệu ghế | Da nhân tạo | Da nhân tạo |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng | Tự động 2 vùng |
| Lọc bụi mịn Combi 1.0, ion hóa không khí | Không | Có |
| Phanh tay điện tử, tự động giữ phanh | Có | Có |
| Cập nhật phần mềm từ xa (OTA), trợ lý ảo | Có | Có |
| An toàn & hỗ trợ lái | ||
| Số túi khí | 4 | 7 |
| ABS, EBD, BA | Có | Có |
| Cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có |
| Giám sát áp suất lốp | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Giám sát hành trình | Tiêu chuẩn | Thích ứng |
| Trợ lái trên cao tốc / khi tắc đường | Không | Có |
| Hỗ trợ tự động chuyển làn | Không | Có |
| Cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Nhận biết biển báo, điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp trước/sau | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Không | Có |
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ, mất tập trung | Không | Có |
| Cảm biến đỗ xe phía sau, camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 độ | Không | Có |
| Bảo hành | ||
| Bảo hành xe | 7 năm hoặc 160.000 km | 7 năm hoặc 160.000 km |
| Bảo hành pin | 8 năm hoặc 160.000 km | 8 năm hoặc 160.000 km |
Thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi theo lô xe và thời điểm.
So sánh các phiên bản VinFast VF 6
Hai bản VF 6 dùng chung thân xe, pin 59,6 kWh và màn hình 12,9 inch; chênh lệch 53 triệu đồng nằm ở sức mạnh, an toàn và tiện nghi. Bản Plus mạnh hơn 20 kW, thêm 3 túi khí, gói ADAS, HUD, camera 360 độ và ghế lái chỉnh điện, đổi lại quãng đường ngắn hơn 25 km so với bản Eco.
| Hạng mục | VF 6 Eco | VF 6 Plus |
|---|---|---|
| Hạng mục | VF 6 Eco | VF 6 Plus |
| Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin) | 646.000.000 đ | 699.000.000 đ |
| Công suất / mô-men xoắn | 130 kW / 250 Nm | 150 kW / 310 Nm |
| Quãng đường (NEDC) | 485 km | 460 km |
| La-zăng | 17 inch | 18 inch hợp kim nhôm |
| Túi khí | 4 | 7 |
| Giám sát hành trình | Tiêu chuẩn | Thích ứng, kèm trợ lái cao tốc/tắc đường |
| Phanh tự động khẩn cấp, giữ làn | Không | Có |
| Camera | Camera lùi | Camera lùi + camera 360 độ |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng | Tự động 2 vùng, lọc Combi 1.0 |
| HUD, đèn pha tự động, gạt mưa tự động | Không | Có |
Nên chọn phiên bản nào?
- Chọn VF 6 Eco nếu quý khách chủ yếu đi trong phố và liên tỉnh quãng ngắn, muốn quãng đường dài hơn (485 km) và tối ưu chi phí ban đầu.
- Chọn VF 6 Plus nếu gia đình thường chạy cao tốc, đi đêm hoặc có người mới lái: 7 túi khí, giám sát hành trình thích ứng và phanh tự động khẩn cấp giúp cầm lái đường dài nhẹ nhàng hơn.
So sánh VinFast VF 6 với các mẫu VinFast khác
Bảng dưới đặt VinFast VF 6 cạnh VinFast VF 5, VinFast VF 7 – những mẫu xe khách hàng thường cân nhắc cùng lúc – để quý khách dễ hình dung khác biệt về giá, kích thước, sức mạnh và quãng đường.
| Tiêu chí | VinFast VF 6 | VinFast VF 5 | VinFast VF 7 |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết từ | 646.000.000 ₫ | 496.000.000 ₫ | 740.000.000 ₫ |
| Phân khúc | SUV điện hạng B | SUV điện hạng A | SUV điện hạng C |
| Số chỗ | 5 | 5 | 5 |
| Kích thước D × R × C | 4.241 × 1.834 × 1.580 mm | 3.967 × 1.723 × 1.579 mm | 4.545 × 1.890 × 1.635,75 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm | 2.514 mm | 2.840 mm |
| Công suất tối đa | 130–150 kW (174–201 mã lực) | 100 kW (134 mã lực) | 130–260 kW (174–349 mã lực) |
| Mô-men xoắn | 250–310 Nm | 135 Nm | 250–500 Nm |
| Dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước / Hai cầu (AWD) |
| Dung lượng pin | 59,6 kWh | 37,23 kWh | 59,6–70 kWh |
| Quãng đường/lần sạc | 460–485 km (NEDC) | 326 km (NEDC) | 440–500,5 km (NEDC) |
| Sạc nhanh | 10–70%: 25 phút | 10–70%: 33 phút | 10–70%: 25–37 phút |
| Túi khí | 4–7 | 6 | 4–7 |
| Màn hình giải trí | 12,9 inch | 8 inch | 12,9 inch |
| Bảo hành | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm/160.000 km | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm |
Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin); thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi.
So với VF 5 Plus, VF 6 dài hơn gần 30 cm (4.241 mm so với 3.967 mm) và có chiều dài cơ sở lớn hơn hơn 20 cm, nên hàng ghế sau và cốp rộng rõ rệt. Pin 59,6 kWh cũng cho quãng đường xa hơn đáng kể so với 326 km của VF 5. VF 5 hợp người chủ yếu đi phố; VF 6 hợp gia đình có con nhỏ, thường đi tỉnh.
So với VF 7, VF 6 nhỏ hơn một hạng: thân xe ngắn hơn khoảng 30 cm, chiều dài cơ sở 2.730 mm so với 2.840 mm. VF 7 có pin 70 kWh trên bản Plus, tùy chọn hai cầu 260 kW và dáng coupe thể thao hơn, nhưng giá khởi điểm cao hơn. Nếu nhu cầu chính là chở gia đình 4–5 người với ngân sách dưới 700 triệu đồng, VF 6 là lựa chọn hợp lý hơn; nếu muốn cảm giác lái mạnh và cabin rộng hơn, hãy xem VF 7.
VinFast VF 6 phù hợp với ai?
- Gia đình trẻ 3–5 người cần một chiếc SUV gầm cao 170 mm, cốp rộng, đi phố gọn và về quê cuối tuần thoải mái.
- Người lần đầu chuyển sang xe điện, cần quãng đường trên 450 km mỗi lần sạc để yên tâm đi xa.
- Người đi làm hằng ngày giữa Phúc Yên, Hà Nội và các khu công nghiệp lân cận, có chỗ sạc tại nhà hoặc cơ quan.
- Khách hàng đặt nặng an toàn và công nghệ hỗ trợ lái ở tầm giá dưới 700 triệu đồng (bản Plus với 7 túi khí và ADAS).
Thư viện ảnh VinFast VF 6
Mua VinFast VF 6 tại VinFast VGC Phúc Yên
VinFast VGC Phúc Yên là đại lý phân phối ủy quyền vinfast (showroom 3s) tại Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ. Khi tìm hiểu và mua VinFast VF 6 tại showroom, quý khách được hỗ trợ:
- Tư vấn chọn phiên bản, màu xe và báo giá lăn bánh theo đúng hồ sơ của quý khách.
- Lái thử VinFast VF 6 tại showroom hoặc đặt lịch theo thời gian thuận tiện.
- Hướng dẫn thủ tục mua xe trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast.
- Thực hiện thủ tục đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe tại đại lý.
- Bảo dưỡng, sửa chữa, bảo hành chính hãng tại xưởng dịch vụ của showroom 3S.
- Hướng dẫn sử dụng sạc tại nhà và mạng lưới trạm sạc V-GREEN.
Hotline Kinh doanh: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572
Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 6
Giá xe VinFast VF6 2026 là bao nhiêu?
Giá tham khảo 10/2026 của VF 6 Eco là 646.000.000 đồng và VF 6 Plus là 699.000.000 đồng, đã gồm pin và VAT. Màu ngoại thất nâng cao có phụ phí theo bảng giá hãng. Ưu đãi theo chính sách VinFast từng thời kỳ, quý khách gọi hotline để nhận báo giá mới nhất.
Giá lăn bánh VinFast VF6 gồm những khoản nào?
Giá lăn bánh bằng giá xe (từ 646 triệu đồng) cộng các khoản bắt buộc như lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Mức thu tùy nơi đăng ký xe và quy định tại thời điểm mua. Quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại để VinFast VGC Phúc Yên gửi bảng tính lăn bánh chi tiết.
Mua VF6 trả góp cần chuẩn bị gì?
VF 6 có thể mua trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast; số tiền trả trước, thời hạn vay và lãi suất tùy hồ sơ và chính sách ngân hàng tại thời điểm vay. Quý khách liên hệ hotline để được tính phương án trả góp phù hợp với giá xe 646–699 triệu đồng và thu nhập thực tế.
VinFast VF6 sạc đầy đi được bao nhiêu km?
Theo chuẩn NEDC, VF 6 Eco đi được 485 km và VF 6 Plus đi được 460 km sau mỗi lần sạc đầy pin 59,6 kWh. Quãng đường thực tế thường thấp hơn, tùy tốc độ, nhiệt độ, số người trên xe và cách lái.
Sạc VF6 ở đâu và mất bao lâu?
Tại trụ sạc nhanh DC, VF 6 nhận công suất tối đa 100 kW và sạc từ 10% lên 70% trong khoảng 25 phút. Ở nhà, xe sạc AC tối đa 7,2 kW qua bộ sạc treo tường AFS 7,4 kW hoặc bộ sạc di động AFS 3,5 kW (phụ kiện). Khi đi xa, quý khách dùng mạng lưới hơn 155.000 cổng sạc trên toàn quốc.
VinFast VF6 được bảo hành bao lâu?
VF 6 sử dụng tiêu chuẩn được bảo hành xe 7 năm hoặc 160.000 km, pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Sơn ngoại thất và gỉ sét được bảo hành 7 năm không giới hạn số km.
Nên mua VF6 Eco hay VF6 Plus?
Bản Eco đi xa hơn (485 km) và rẻ hơn 53 triệu đồng, đủ dùng cho nhu cầu đi phố và đi tỉnh không thường xuyên. Bản Plus mạnh hơn (150 kW), có 7 túi khí, giám sát hành trình thích ứng, phanh tự động khẩn cấp, HUD và camera 360 độ. Nếu thường chạy cao tốc hoặc cần nhiều tính năng an toàn, bản Plus đáng tiền hơn.
VF6 khác VF7 thế nào, nên chọn xe nào?
VF 6 là SUV hạng B dài 4.241 mm, giá từ 646 triệu đồng; VF 7 là SUV hạng C dài 4.545 mm, giá từ 740 triệu đồng, có bản pin 70 kWh và tùy chọn hai cầu 260 kW. VF 6 hợp gia đình cần xe thực dụng, tiết kiệm; VF 7 hợp người thích thiết kế thể thao và sức mạnh lớn hơn. Quý khách có thể lái thử cả hai xe tại VinFast VGC Phúc Yên.
Thông tin đơn vị bán hàng
Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên, mã số doanh nghiệp 2500681495.
Đăng ký lần đầu ngày 12/04/2022, đăng ký thay đổi lần thứ 9, ngày 20/10/2025 tại Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ.
Người đại diện theo pháp luật: Trần Mạnh Cường – Giám đốc.
Đại lý phân phối ủy quyền VinFast (Showroom 3S) theo Hợp đồng đại lý phân phối số VFT-OT-20260143 ngày 24/04/2026 với Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast (MSDN 0108926276).
Địa chỉ trụ sở – điểm bán hàng: Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ.
Hotline Kinh doanh / Zalo: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572 · Email: maketing@vinfastphucyen.vn
Thông tin doanh nghiệpChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách cookieMiễn trừ trách nhiệmĐiều khoản đặt cọc mua xeChính sách thanh toánChính sách vận chuyển – giao xeChính sách đổi trả – bảo hành
vinfastphucyen.vn là website giới thiệu sản phẩm và hỗ trợ tư vấn bán hàng do Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên thực hiện, không phải website chính thức vinfastauto.com của VinFast. Thông số, hình ảnh và giá bán trong bài chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm đăng và có thể thay đổi theo chính sách của VinFast. Vui lòng liên hệ hotline để được xác nhận thông tin mới nhất.



















