
Bảng giá xe kèm thông tin giá bán và ưu đãi các dòng xe ô tô VinFast mới nhất: VinFast VF3, VinFast VF5, VinFast VF6, VinFast VF 7, VinFast VF8, VinFast VF9,…
Chương trình ưu đãi xe VinFast
Ưu đãi áp dụng theo chính sách của VinFast tại từng thời điểm (giảm giá tiền mặt, hỗ trợ trả góp, ưu đãi sạc V-GREEN…). Vui lòng liên hệ hotline 0867 000 581 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Bảng giá xe VinFast mới nhất (tham khảo 10/2026)
| Dòng xe | Phiên bản | Giá niêm yết (đã gồm pin) |
|---|---|---|
| VinFast VF 2 | VF 2 | 188.000.000 ₫ |
| VinFast VF 3 | VF 3 Eco | 285.000.000 ₫ |
| VF 3 Plus | 296.000.000 ₫ | |
| VinFast VF 5 | VF 5 | 496.000.000 ₫ |
| VinFast VF 6 | VF 6 Eco | 646.000.000 ₫ |
| VF 6 Plus | 699.000.000 ₫ | |
| VinFast VF 7 | VF 7 Eco | 740.000.000 ₫ |
| VF 7 Plus | 830.000.000 ₫ | |
| VF 7 Plus AWD | 879.000.000 ₫ | |
| VinFast MPV7 | VinFast MPV7 Tiêu chuẩn | 750.000.000 ₫ |
| VinFast VF 8 | VF 8 Eco | 898.000.000 ₫ |
| VF 8 Plus | 1.079.000.000 ₫ | |
| VinFast VF 8 New 2026 | VF 8 thế hệ mới | 899.000.000 ₫ |
| VinFast VF 9 | VF 9 Eco | 1.348.000.000 ₫ |
| VF 9 Plus | 1.529.000.000 ₫ | |
| VinFast Minio Green | Minio Green | 188.000.000 ₫ |
| VinFast EC Van | VinFast EC Van Tiêu chuẩn | 248.000.000 ₫ |
| VinFast EC Van Nâng cao | 286.000.000 ₫ | |
| VinFast EC Van Nâng cao có cửa trượt | 306.000.000 ₫ | |
| VinFast Herio Green | Herio Green | 450.000.000 ₫ |
| VinFast Nerio Green | Nerio Green | 668.000.000 ₫ |
| VinFast Limo Green | VinFast Limo Green Tiêu chuẩn | 699.000.000 ₫ |
Giá tham khảo 10/2026, đã bao gồm pin. Giá lăn bánh và ưu đãi tùy thời điểm – vui lòng liên hệ để nhận báo giá lăn bánh.
Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi theo từng thời điểm, Quý khách liên hệ hotline để nhận thông tin ưu đãi và báo giá lăn bánh xe ô tô VinFast.
Dự toán chi phí lăn bánh & trả góp
Chọn xe và nơi đăng ký biển số để xem chi phí lăn bánh dự kiến. Chuyển sang tab “Mua xe trả góp” để tính số tiền trả trước và trả hàng tháng.
Xem lịch trả nợ chi tiết
| Kỳ | Dư nợ đầu kỳ | Gốc | Lãi | Tổng trả |
|---|
Để lại thông tin – tư vấn viên gửi báo giá lăn bánh & phương án vay tốt nhất cho anh/chị.
Căn cứ tính & lưu ý (cập nhật 10/2026)
- Lệ phí trước bạ: 10% giá tính lệ phí; Hà Nội, Hải Phòng, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Sơn La 12%; Tuyên Quang 11% (NĐ 10/2022, NĐ 175/2025 và Nghị quyết HĐND tỉnh). Ô tô điện chạy pin 0% đến hết 31/12/2030 (NĐ 51/2025, NĐ 202/2026). Bán tải cabin kép bằng 60% mức xe con. Hybrid nộp như xe xăng.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số (TT 155/2025/TT-BTC, từ 01/01/2026): Hà Nội, TP.HCM 14.000.000đ; tỉnh, thành khác 140.000đ, theo nơi cư trú hoặc trụ sở của chủ xe.
- Xe mới được miễn kiểm định lần đầu: chỉ nộp giá lập hồ sơ và lệ phí cấp giấy chứng nhận (TT 11/2024, TT 156/2025). Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (NĐ 364/2025). Bảo hiểm TNDS bắt buộc theo NĐ 67/2023.
- Giá tính lệ phí trước bạ thực tế lấy theo Bảng giá do UBND tỉnh ban hành, có thể khác giá bán. Lãi suất là mức ưu đãi tham khảo, phụ thuộc hồ sơ và chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay. Kết quả chỉ mang tính tham khảo.
Công cụ dự toán bởi CPM Việt Nam
Nhận báo giá và ưu đãi
Hotline
0867 000 581
- Lái thử xe ô tô VinFast
- Báo giá và ưu đãi mới nhất
- Hỗ trợ đăng ký và giao xe tận nhà



