
Dự toán nhanh
Ô tô điện VinFast
VinFast VF 3
285.000.000 ₫VF 3 Eco
Giá tham khảo 10/2026 · đã bao gồm pin
215 kmQuãng đường (NEDC)
40 mã lựcCông suất (30 kW)
18,64 kWhPin khả dụng
4 chỗSố chỗ ngồi
VinFast VF 3 là xe điện đô thị 4 chỗ dáng vuông cá tính, giá từ 285 triệu đồng đã gồm pin, dành cho người trẻ và gia đình nhỏ cần chiếc ô tô đầu tiên linh hoạt.
- Quãng đường 215 km/lần sạc (NEDC), sạc nhanh 10–70% khoảng 36 phút
- Mô-tơ 30 kW, mô-men xoắn 110 Nm, khoảng sáng gầm 175 mm
- Màn hình cảm ứng 10 inch, Android Auto & Apple CarPlay
- Bảo hành xe 7 năm/160.000 km, pin 8 năm/160.000 km
Tổng quan VinFast VF 3
VinFast VF3 là mẫu xe điện đô thị cỡ nhỏ 4 chỗ với ngoại hình vuông vức, cá tính, được VinFast giới thiệu là chiếc xe đô thị dành cho thế hệ người Việt mới. Xe có hai phiên bản Eco và Plus, giá từ 285 triệu đồng đã gồm pin, nhắm tới người trẻ, cặp vợ chồng mới cưới và gia đình nhỏ cần chiếc ô tô đầu tiên đủ dùng cho cả đi phố lẫn những chuyến đi ngắn cuối tuần.
Điểm cân bằng của VF 3 nằm ở cấu hình: thân xe dài 3.190 mm, bán kính quay đầu khoảng 4,5 m nhưng khoảng sáng gầm tới 175 mm và la-zăng 16 inch. Mô-tơ 30 kW, mô-men xoắn 110 Nm cùng pin 18,64 kWh cho quãng đường 215 km mỗi lần sạc theo chuẩn NEDC. Màn hình cảm ứng 10 inch có Android Auto và Apple CarPlay giúp chiếc xe nhỏ vẫn có trải nghiệm kết nối hiện đại.
Giá bán đã gồm pin nên quý khách sở hữu trọn chiếc xe, không phát sinh phí thuê pin hằng tháng. Kết hợp bảo hành xe 7 năm hoặc 160.000 km và mạng lưới hơn 155.000 cổng sạc trên toàn quốc, VF 3 giúp việc nuôi một chiếc ô tô trở nên dễ tính toán hơn với các gia đình trẻ tại Phúc Yên.

Giá xe VinFast VF 3 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (đã gồm pin) | Điểm khác biệt chính |
|---|---|---|
| VF 3 Eco | 285.000.000 ₫ | Mô-tơ 30 kW, 215 km (NEDC), màn hình 10 inch có Android Auto & Apple CarPlay |
| VF 3 Plus | 296.000.000 ₫ | Thêm ốp la-zăng, gương chiếu hậu chỉnh điện & gập điện, camera lùi |
Giá tham khảo 10/2026, đã bao gồm pin (khách hàng sở hữu pin). Giá lăn bánh gồm thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm… tùy hồ sơ và thời điểm; ưu đãi áp dụng theo chính sách VinFast từng thời kỳ.
Ngoại thất VinFast VF 3
VF 3 gây chú ý bởi tỷ lệ thân xe vuông vức, nóc phẳng, vòm bánh ốp nhựa đen bản lớn và cụm đèn trước vuông đặt hai bên logo chữ V. Kích thước 3.190 × 1.679 × 1.652 mm giúp xe chiếm ít diện tích khi đỗ, còn khoảng sáng gầm không tải 175 mm cho phép lên vỉa hè hay đi đường làng gồ ghề tự tin hơn. Xe dùng đèn pha, đèn hậu halogen và có cánh hướng gió phía sau.
Bảng màu gồm 7 lựa chọn: Infinity Blanc, Zenith Grey, Solar Ruby, Urban Mint cùng ba phối màu nóc trắng là Summer Yellow, Sky Blue và Rose Pink. Bản Plus có thêm ốp la-zăng tạo điểm nhấn cho bộ vành 16 inch, cùng gương chiếu hậu chỉnh điện và gập điện — tiện lợi khi đưa xe vào ngõ hẹp hay bãi đỗ đông.


Nội thất & tiện nghi VinFast VF 3
Cabin VF 3 dùng ghế bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng, tựa đầu tích hợp. Trung tâm táp-lô là màn hình cảm ứng 10 inch đặt nổi, hỗ trợ Android Auto, Apple CarPlay, Bluetooth và Wi-Fi; hàng ghế trước có cổng USB-C để sạc điện thoại. Điều hòa chỉnh cơ một vùng có lọc bụi và chức năng làm tan sương, tan băng trên kính.
Khoang chứa đồ cần được hiểu đúng: khi dựng hàng ghế sau, dung tích chỉ 36 lít, đủ cho vài túi nhỏ; gập lưng ghế sau, con số tăng lên 285 lít để chở vali hoặc đồ đi chợ cuối tuần. Xe có tải trọng 300 kg và nóc xe cho phép chở hành lý tới 50 kg. Hệ thống âm thanh gồm 2 loa, đủ cho nghe nhạc và gọi điện rảnh tay.

Vận hành, pin & sạc VinFast VF 3
VF 3 dùng một mô-tơ điện công suất 30 kW (khoảng 40 mã lực), mô-men xoắn 110 Nm, dẫn động cầu sau với hai chế độ lái Eco và Normal. Mô-men xoắn khá lớn so với trọng lượng không tải 857 kg giúp xe khởi hành nhanh nhẹn trong phố; tốc độ tối đa đạt 100 km/h khi dung lượng pin trên 50%. Trợ lực lái cùng bán kính quay đầu khoảng 4,5 m giúp quay xe trong ngõ hay đỗ song song nhẹ nhàng.
Pin 18,64 kWh cho quãng đường 215 km mỗi lần sạc theo chuẩn NEDC. Tại trụ sạc nhanh DC công suất tối đa 24 kW, pin từ 10% lên 70% mất khoảng 36 phút. Treo trước độc lập MacPherson, treo sau phụ thuộc dạng trục cứng với thanh Panhard, phanh đĩa trước và tang trống sau là cấu hình đơn giản, bền bỉ và dễ bảo dưỡng.

An toàn & công nghệ hỗ trợ lái
VF 3 có túi khí cho người lái cùng các hệ thống hỗ trợ phanh và bám đường cơ bản, đủ cho nhu cầu di chuyển đô thị. Cảm biến hỗ trợ đỗ phía sau có trên cả hai phiên bản, còn camera lùi là trang bị riêng của bản Plus — đáng giá với người mới lái hoặc thường đỗ xe trong hầm chung cư, ngõ chật.
- Túi khí phía trước cho người lái
- Chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD
- Kiểm soát lực kéo TCS
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
- Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
- Căng đai khẩn cấp ghế trước, cảnh báo thắt dây an toàn hàng ghế trước
- Cảnh báo chống trộm, khóa động cơ khi có trộm
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
- Camera lùi (bản Plus)
Thông số kỹ thuật VinFast VF 3
| Thông số | VF 3 Eco | VF 3 Plus |
|---|---|---|
| Kích thước & khối lượng | ||
| Kích thước D × R × C (mm) | 3.190 × 1.679 × 1.652 | 3.190 × 1.679 × 1.652 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.075 | 2.075 |
| Khoảng sáng gầm không tải (mm) | 175 | 175 |
| Bán kính quay đầu tối thiểu | 4,5 m | 4,5 m |
| Khoang hành lý (dựng / gập hàng ghế sau) | 36 / 285 lít | 36 / 285 lít |
| Trọng lượng không tải | 857 kg | 857 kg |
| Tải trọng / tải trọng hành lý nóc xe | 300 kg / 50 kg | 300 kg / 50 kg |
| Số chỗ ngồi | 4 | 4 |
| Động cơ & vận hành | ||
| Công suất tối đa | 30 kW | 30 kW |
| Mô-men xoắn cực đại | 110 Nm | 110 Nm |
| Tốc độ tối đa | 100 km/h (khi pin trên 50%) | 100 km/h (khi pin trên 50%) |
| Dẫn động | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) |
| Chế độ lái | Eco / Normal | Eco / Normal |
| Pin & sạc | ||
| Dung lượng pin khả dụng | 18,64 kWh | 18,64 kWh |
| Quãng đường mỗi lần sạc | 215 km (NEDC) | 215 km (NEDC) |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 24 kW | 24 kW |
| Thời gian sạc nhanh 10–70% | 36 phút | 36 phút |
| Khung gầm | ||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, trục cứng với thanh Panhard | Phụ thuộc, trục cứng với thanh Panhard |
| Phanh trước / sau | Đĩa (calip nổi) / Tang trống | Đĩa (calip nổi) / Tang trống |
| La-zăng | 16 inch | 16 inch, có ốp la-zăng |
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha / đèn hậu / đèn định vị | Halogen | Halogen |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện & gập điện | Không | Có |
| Cánh hướng gió | Có | Có |
| Cửa cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Nỉ |
| Ghế lái / ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Gập lưng hàng ghế 2 | Có | Có |
| Điều hòa | Chỉnh cơ, 1 vùng, lọc bụi | Chỉnh cơ, 1 vùng, lọc bụi |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10 inch | 10 inch |
| Android Auto & Apple CarPlay | Có | Có |
| Kết nối Bluetooth, Wi-Fi | Có | Có |
| Cổng USB-C hàng ghế trước | Có | Có |
| Hệ thống loa | 2 loa | 2 loa |
| An toàn & hỗ trợ lái | ||
| Túi khí | 1 (người lái) | 1 (người lái) |
| ABS / EBD / TCS / HSA | Có | Có |
| Khóa cửa tự động khi xe di chuyển | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm, khóa động cơ khi có trộm | Có | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có | Có |
| Camera lùi | Không | Có |
| Bảo hành | ||
| Bảo hành xe (sử dụng tiêu chuẩn) | 7 năm hoặc 160.000 km | 7 năm hoặc 160.000 km |
| Bảo hành pin cao áp (sử dụng tiêu chuẩn) | 8 năm hoặc 160.000 km | 8 năm hoặc 160.000 km |
| Xe và pin dùng kinh doanh dịch vụ thương mại | 3 năm hoặc 100.000 km | 3 năm hoặc 100.000 km |
Thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi theo lô xe và thời điểm.
So sánh các phiên bản VinFast VF 3
Hai phiên bản VF 3 dùng chung mô-tơ, pin, quãng đường và khung gầm; khoản chênh 11 triệu đồng đến từ ba trang bị tiện nghi của bản Plus: ốp la-zăng, gương chiếu hậu chỉnh điện và gập điện, cùng camera lùi. Cả hai bản đều có màn hình 10 inch tích hợp Android Auto và Apple CarPlay.
| Hạng mục | VF 3 Eco | VF 3 Plus |
|---|---|---|
| Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin) | 285.000.000 đ | 296.000.000 đ |
| Mô-tơ / mô-men xoắn | 30 kW / 110 Nm | 30 kW / 110 Nm |
| Pin / quãng đường (NEDC) | 18,64 kWh / 215 km | 18,64 kWh / 215 km |
| Màn hình 10 inch, Android Auto & Apple CarPlay | Có | Có |
| Ốp la-zăng 16 inch | Không | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện & gập điện | Không | Có |
| Camera lùi | Không | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ phía sau | Có | Có |
Nên chọn phiên bản nào?
- Chọn VF 3 Eco nếu quý khách ưu tiên tối ưu ngân sách và đã quen đỗ xe bằng gương kết hợp cảm biến lùi.
- Chọn VF 3 Plus nếu quý khách mới lái, thường đỗ xe trong ngõ hẹp hoặc hầm chung cư; camera lùi và gương gập điện xứng đáng với mức chênh 11 triệu đồng.
So sánh VinFast VF 3 với các mẫu VinFast khác
Bảng dưới đặt VinFast VF 3 cạnh VinFast VF 2, VinFast VF 5, VinFast Minio Green – những mẫu xe khách hàng thường cân nhắc cùng lúc – để quý khách dễ hình dung khác biệt về giá, kích thước, sức mạnh và quãng đường.
| Tiêu chí | VinFast VF 3 | VinFast VF 2 | VinFast VF 5 | VinFast Minio Green |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết từ | 285.000.000 ₫ | 188.000.000 ₫ | 496.000.000 ₫ | 188.000.000 ₫ |
| Phân khúc | Xe điện đô thị cỡ nhỏ | Xe điện đô thị cỡ nhỏ | SUV điện hạng A | Ô tô điện mini (minicar) |
| Số chỗ | 4 | 4 | 5 | 4 |
| Kích thước D × R × C | 3.190 × 1.679 × 1.652 mm | 3.090 × 1.496 × 1.663,2 mm | 3.967 × 1.723 × 1.579 mm | 3.090 × 1.496 × 1.663,2 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.075 mm | 2.065 mm | 2.514 mm | 2.065 mm |
| Công suất tối đa | 30 kW (40 mã lực) | 30 kW (40 mã lực) | 100 kW (134 mã lực) | 30 kW (40 mã lực) |
| Mô-men xoắn | 110 Nm | 65 Nm | 135 Nm | 65 Nm |
| Dẫn động | Cầu sau | Cầu sau | Cầu trước | Cầu sau |
| Dung lượng pin | 18,64 kWh | 18,3 kWh | 37,23 kWh | 18,3 kWh |
| Quãng đường/lần sạc | 215 km (NEDC) | 210 km (NEDC) | 326 km (NEDC) | 210 km (NEDC) |
| Sạc nhanh | 10–70%: 36 phút | 10–70%: 34 phút | 10–70%: 33 phút | 10–70%: 34 phút |
| Túi khí | 1 | 1 | 6 | 1 |
| Màn hình giải trí | 10 inch | 7 inch (thông tin lái) | 8 inch | 7 inch (sau vô-lăng) |
| Bảo hành | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm/160.000 km | Xe 5 năm/130.000 km | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm/160.000 km | Xe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm |
Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin); thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi.
VF 2 có giá thấp hơn VF 3 nhưng không có màn hình giải trí trung tâm, tốc độ tối đa 80 km/h, la-zăng 13 inch và bảo hành xe 5 năm/130.000 km. Nếu quý khách cần ra ngoại thành thường xuyên, muốn kết nối điện thoại và gầm cao hơn, VF 3 là lựa chọn cân bằng hơn; nếu chỉ đi phố quãng ngắn, VF 2 giúp tiết kiệm ngân sách.
VF 5 là SUV 5 chỗ với mô-tơ 100 kW, 6 túi khí và quãng đường 326 km, phù hợp gia đình 4–5 người hoặc hay đi tỉnh. Minio Green là mẫu xe mini được VinFast định hướng cho kinh doanh dịch vụ; khách hàng cá nhân chủ yếu đi lại hằng ngày sẽ hợp với VF 3 hơn.
VinFast VF 3 phù hợp với ai?
- Người trẻ mua ô tô đầu tiên, thích xe cá tính, nhiều màu và cần kết nối Apple CarPlay, Android Auto.
- Cặp vợ chồng trẻ hoặc gia đình có 1–2 con nhỏ, chủ yếu di chuyển trong phố và vùng ven.
- Gia đình cần xe thứ hai để đi chợ, đưa đón con, sạc tại nhà hoặc trạm sạc gần nhà.
- Người sống ở khu phố đông, ngõ nhỏ, cần xe quay đầu gọn trong bán kính khoảng 4,5 m.
- Chưa phù hợp nếu thường xuyên chở 4 người lớn kèm nhiều hành lý đi xa — khi đó nên cân nhắc VF 5.
Thư viện ảnh VinFast VF 3
Mua VinFast VF 3 tại VinFast VGC Phúc Yên
VinFast VGC Phúc Yên là đại lý phân phối ủy quyền vinfast (showroom 3s) tại Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ. Khi tìm hiểu và mua VinFast VF 3 tại showroom, quý khách được hỗ trợ:
- Tư vấn chọn phiên bản, màu xe và báo giá lăn bánh theo đúng hồ sơ của quý khách.
- Lái thử VinFast VF 3 tại showroom hoặc đặt lịch theo thời gian thuận tiện.
- Hướng dẫn thủ tục mua xe trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast.
- Thực hiện thủ tục đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe tại đại lý.
- Bảo dưỡng, sửa chữa, bảo hành chính hãng tại xưởng dịch vụ của showroom 3S.
- Hướng dẫn sử dụng sạc tại nhà và mạng lưới trạm sạc V-GREEN.
Hotline Kinh doanh: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572
Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 3
Giá xe VinFast VF3 2026 là bao nhiêu?
VinFast VF 3 Eco có giá 285.000.000 đồng và VF 3 Plus có giá 296.000.000 đồng (tham khảo 10/2026, đã gồm pin). Giá có thể điều chỉnh theo chính sách VinFast từng thời kỳ. Quý khách liên hệ VinFast VGC Phúc Yên để nhận báo giá mới nhất.
Giá lăn bánh VF3 tại Phúc Yên gồm những khoản nào?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ theo quy định cho ô tô điện tại thời điểm đăng ký, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. Mức thu phụ thuộc nơi đăng ký và phiên bản quý khách chọn. Vui lòng gọi hotline để nhận bảng dự toán lăn bánh chi tiết.
Mua VF3 trả góp cần trả trước bao nhiêu?
Mức trả trước, thời hạn vay và lãi suất phụ thuộc hồ sơ của quý khách, ngân hàng liên kết và ưu đãi theo chính sách VinFast từng thời kỳ. Tư vấn viên tại Phúc Yên sẽ dự toán khoản trả hằng tháng cho từng phiên bản Eco và Plus để quý khách dễ cân đối.
VF3 Eco và VF3 Plus khác nhau những gì?
Hai bản giống nhau về mô-tơ 30 kW, pin 18,64 kWh và quãng đường 215 km. Bản Plus đắt hơn 11 triệu đồng và có thêm ốp la-zăng, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và camera lùi. Cả hai bản đều có màn hình 10 inch hỗ trợ Android Auto, Apple CarPlay.
VF3 đi được bao nhiêu km một lần sạc?
VF 3 đi được 215 km mỗi lần sạc đầy theo chuẩn NEDC. Quãng đường thực tế có thể thấp hơn tùy tốc độ, nhiệt độ, tải trọng và chế độ lái. Xe đạt tốc độ tối đa 100 km/h khi dung lượng pin trên 50%.
Sạc VF3 ở đâu và mất bao lâu?
Tại trụ sạc nhanh DC công suất tối đa 24 kW, VF 3 sạc từ 10% lên 70% trong khoảng 36 phút. Hệ thống trạm sạc VinFast có hơn 155.000 cổng tại cao tốc, trung tâm thương mại, chung cư trên toàn quốc. Quý khách cũng có thể lắp bộ sạc tại nhà; đại lý sẽ tư vấn thiết bị phù hợp.
VF3 được bảo hành bao lâu?
Với điều kiện sử dụng tiêu chuẩn, VF 3 được bảo hành xe 7 năm hoặc 160.000 km và pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Nếu dùng kinh doanh dịch vụ thương mại, thời hạn bảo hành xe và pin là 3 năm hoặc 100.000 km.
Có nên mua VF3 hay chọn VF5?
VF 3 hợp với người dùng chủ yếu đi phố, ưu tiên xe nhỏ gọn và chi phí đầu tư từ 285 triệu đồng. VF 5 có giá 496 triệu đồng nhưng là SUV 5 chỗ, 6 túi khí, mô-tơ 100 kW và đi được 326 km mỗi lần sạc. Nếu gia đình có trẻ nhỏ hoặc thường đi tỉnh, quý khách nên lái thử VF 5 trước khi quyết định.
Thông tin đơn vị bán hàng
Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên, mã số doanh nghiệp 2500681495.
Đăng ký lần đầu ngày 12/04/2022, đăng ký thay đổi lần thứ 9, ngày 20/10/2025 tại Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ.
Người đại diện theo pháp luật: Trần Mạnh Cường – Giám đốc.
Đại lý phân phối ủy quyền VinFast (Showroom 3S) theo Hợp đồng đại lý phân phối số VFT-OT-20260143 ngày 24/04/2026 với Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast (MSDN 0108926276).
Địa chỉ trụ sở – điểm bán hàng: Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ.
Hotline Kinh doanh / Zalo: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572 · Email: maketing@vinfastphucyen.vn
Thông tin doanh nghiệpChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách cookieMiễn trừ trách nhiệmĐiều khoản đặt cọc mua xeChính sách thanh toánChính sách vận chuyển – giao xeChính sách đổi trả – bảo hành
vinfastphucyen.vn là website giới thiệu sản phẩm và hỗ trợ tư vấn bán hàng do Công ty Cổ phần Quốc tế VGC – đơn vị vận hành VinFast VGC Phúc Yên thực hiện, không phải website chính thức vinfastauto.com của VinFast. Thông số, hình ảnh và giá bán trong bài chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm đăng và có thể thay đổi theo chính sách của VinFast. Vui lòng liên hệ hotline để được xác nhận thông tin mới nhất.



















