Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ|Kinh doanh: 0867 000 581DV: 0867 000 572|Đại lý ủy quyền – không phải web chính thức của VinFast

Showroom VinFast VGC Phúc Yên
VinFast VF 2 màu Urban Mint (Xanh mint)

Dự toán nhanh

Giá lăn bánh dự kiến—
Ô tô điện VinFast

VinFast VF 2

188.000.000 ₫

Giá tham khảo 10/2026 · đã bao gồm pin

210 kmQuãng đường (NEDC)
40 mã lựcCông suất (30 kW)
18,3 kWhPin khả dụng
4 chỗSố chỗ ngồi

VinFast VF 2 là ô tô điện đô thị 2 cửa, 4 chỗ, giá 188 triệu đồng đã gồm pin, dành cho người mua ô tô lần đầu và gia đình cần một chiếc xe đi phố gọn gàng, tiết kiệm.

  • Quãng đường 210 km/lần sạc (NEDC), sạc nhanh 10–70% khoảng 34 phút
  • Mô-tơ 30 kW, mô-men xoắn 65 Nm, dẫn động cầu sau
  • Màn hình thông tin lái 7 inch, 1 túi khí người lái, ABS/EBD/TCS
  • Bảo hành xe 5 năm hoặc 130.000 km

Tổng quan VinFast VF 2

VinFast VF2 (tên chính thức VF 2) là mẫu ô tô điện đô thị cỡ nhỏ 2 cửa, 4 chỗ được VinFast ra mắt ngày 5/7/2026 với mục tiêu phổ cập ô tô cho người Việt. Xe được tinh chỉnh từ nền tảng Minio Green nhưng hướng tới khách hàng cá nhân, đặc biệt là người lần đầu sở hữu ô tô. Mức giá 188 triệu đồng đã gồm pin đưa VF 2 vào tầm với của người mới đi làm, gia đình trẻ hay những ai muốn chuyển từ xe máy lên bốn bánh.

Thông số cho thấy rõ định hướng của xe: thân dài 3.090 mm, mô-tơ 30 kW dẫn động cầu sau, pin 18,3 kWh cho quãng đường 210 km mỗi lần sạc theo chuẩn NEDC và tốc độ tối đa 80 km/h. VF 2 không nhắm tới cao tốc hay những chuyến đi xa; đây là chiếc xe đi phố đúng nghĩa, ưu tiên sự gọn gàng, dễ lái và chi phí sử dụng thấp.

Với Phúc Yên và các khu vực lân cận, nơi phần lớn nhu cầu là đi làm, đưa đón con, đi chợ trong bán kính vài chục cây số, VF 2 là lựa chọn che mưa che nắng an toàn hơn xe máy mà ngân sách vẫn dễ chịu. Giá xe đã gồm pin nên quý khách sở hữu trọn chiếc xe, không phát sinh phí thuê pin hằng tháng.

VinFast VF 2 màu hồng Rose Pink, góc chếch đầu xe
VinFast VF 2 màu hồng Rose Pink, góc chếch đầu xe

Giá xe VinFast VF 2 2026

Phiên bảnGiá niêm yết (đã gồm pin)Điểm khác biệt chính
VF 2188.000.000 ₫Mô-tơ 30 kW, pin 18,3 kWh, 210 km (NEDC), 2 cửa 4 chỗ

Giá tham khảo 10/2026, đã bao gồm pin (khách hàng sở hữu pin). Giá lăn bánh gồm thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm… tùy hồ sơ và thời điểm; ưu đãi áp dụng theo chính sách VinFast từng thời kỳ.

Ngoại thất VinFast VF 2

VF 2 mang dáng hộp bo tròn với thân cao 1.663,2 mm nhưng rộng chỉ 1.496 mm, tạo tư thế đứng đặc trưng của xe đô thị cỡ nhỏ. Cụm đèn chiếu sáng phía trước dùng công nghệ LED, kết hợp logo chữ V và cản trước sơn đen khiến đầu xe trông thân thiện, dễ nhận diện. Thiết kế 2 cửa giúp thân xe ngắn gọn, chiều dài cơ sở 2.065 mm cho phép quay đầu linh hoạt và đỗ vừa những khoảng trống nhỏ trong phố.

Khoảng sáng gầm không tải 166,3 mm giúp xe tự tin hơn khi lên xuống vỉa hè thấp hay qua gờ giảm tốc trong khu dân cư. La-zăng 13 inch, gương chiếu hậu chỉnh cơ và gạt mưa có chế độ gián đoạn là những trang bị cơ bản, bền và dễ bảo dưỡng. Bảng màu gồm 8 lựa chọn: Infinity Blanc, Desat Silver, Solar Ruby, Yellow, Sky Blue, Urban Mint, Rose Pink và Be Pebble.

Thân xe VinFast VF 2 màu hồng thiết kế 2 cửa, đỗ bên bờ biển
Thân xe VinFast VF 2 màu hồng thiết kế 2 cửa, đỗ bên bờ biển
Đầu xe VinFast VF 2 màu be với cụm đèn LED tròn và logo chữ V
Đầu xe VinFast VF 2 màu be với cụm đèn LED tròn và logo chữ V

Nội thất & tiện nghi VinFast VF 2

Khoang lái VF 2 được bố trí tối giản với vô-lăng hai chấu và màn hình thông tin lái 7 inch đặt sau vô-lăng. Xe không có màn hình giải trí trung tâm; thay vào đó là hệ thống 2 loa với radio FM, điều hòa máy lạnh chỉnh cơ và ghế lái chỉnh cơ 4 hướng. Cách làm này giữ giá xe ở mức thấp, đồng thời giảm bớt chi tiết điện tử cần bảo dưỡng về lâu dài.

Cabin có 4 chỗ ngồi, ghế bọc vải phối hai tông xám và vàng theo hình ảnh chính hãng; hàng ghế sau phù hợp trẻ em hoặc người lớn đi quãng ngắn trong phố. Gương chiếu hậu trong xe có chế độ ngày/đêm để giảm chói khi đi tối. Xe còn có tính năng tự chẩn đoán lỗi, và chủ xe có thể thanh toán phí sạc bằng mã QR trên ứng dụng VinFast.

Khoang lái VinFast VF 2 với vô-lăng hai chấu và màn hình thông tin lái 7 inch
Khoang lái VinFast VF 2 với vô-lăng hai chấu và màn hình thông tin lái 7 inch
Hàng ghế sau VinFast VF 2 bọc vải xám phối vàng
Hàng ghế sau VinFast VF 2 bọc vải xám phối vàng

Vận hành, pin & sạc VinFast VF 2

VF 2 dùng một mô-tơ điện công suất tối đa 30 kW (khoảng 40 mã lực), mô-men xoắn 65 Nm, dẫn động cầu sau với hai chế độ lái Eco và Normal. Thông số không lớn, nhưng mô-tơ điện trả lực kéo ngay khi đạp ga nên xe rời đèn đỏ nhẹ nhàng, tốc độ tối đa 80 km/h phù hợp đường nội đô và đường liên xã. Phanh tái sinh thu hồi năng lượng khi nhả chân ga, phát huy hiệu quả khi đi phố đông, dừng đỗ liên tục.

Pin khả dụng 18,3 kWh cho quãng đường 210 km mỗi lần sạc đầy theo NEDC; quãng đường thực tế phụ thuộc tốc độ, tải trọng, điều hòa và thói quen lái. Tại trụ sạc nhanh DC, công suất tối đa khoảng 24 kW đưa pin từ 10% lên 70% trong khoảng 34 phút; công suất sạc AC tối đa 3,3 kW phù hợp sạc tại nhà qua đêm. Hệ thống treo MacPherson ở cả trước lẫn sau, phanh đĩa trước và tang trống sau là cấu hình quen thuộc của xe đô thị cỡ nhỏ.

VinFast VF 2 màu đỏ di chuyển trên con phố hẹp trong khu dân cư
VinFast VF 2 màu đỏ di chuyển trên con phố hẹp trong khu dân cư

An toàn & công nghệ hỗ trợ lái

Dù có giá dễ tiếp cận, VF 2 vẫn có những trang bị an toàn nền tảng của một chiếc ô tô: túi khí cho người lái, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD và kiểm soát lực kéo TCS. Danh mục trang bị công bố không bao gồm các tính năng hỗ trợ lái nâng cao (ADAS), vì vậy người lái nên duy trì tốc độ phù hợp và quan sát gương thường xuyên khi đi trong phố.

  • Túi khí phía trước cho người lái
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Kiểm soát lực kéo TCS
  • Phanh đĩa trước, tang trống sau, có phanh tái sinh
  • Gương chiếu hậu trong xe chế độ ngày/đêm
  • Tính năng tự chẩn đoán lỗi

Thông số kỹ thuật VinFast VF 2

Thông sốVF 2
Kích thước & khối lượng
Kích thước D × R × C (mm)3.090 × 1.496 × 1.663,2
Chiều dài cơ sở (mm)2.065
Khoảng sáng gầm không tải (mm)166,3
Số cửa / số chỗ2 / 4
Động cơ & vận hành
Công suất tối đa30 kW
Mô-men xoắn cực đại65 Nm
Tốc độ tối đa80 km/h
Dẫn độngCầu sau (RWD)
Chế độ láiEco / Normal
Phanh tái sinhCó
Pin & sạc
Dung lượng pin khả dụng18,3 kWh
Quãng đường mỗi lần sạc210 km (NEDC)
Công suất sạc nhanh DC tối đa~24 kW
Công suất sạc AC tối đa3,3 kW
Thời gian sạc nhanh 10–70%34 phút
Khung gầm
Hệ thống treo trước / sauMacPherson / MacPherson
Phanh trước / sauĐĩa / Tang trống
Kích thước la-zăng13 inch
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng phía trướcLED
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh cơ
Gạt mưa trướcĐiều chỉnh gián đoạn
Nội thất & tiện nghi
Màn hình thông tin lái7 inch
Hệ thống âm thanh2 loa, radio FM
Điều hòaMáy lạnh, chỉnh cơ
Ghế láiChỉnh cơ 4 hướng
Thanh toán phí sạc qua mã QR trên ứng dụngCó
An toàn & hỗ trợ lái
Túi khí1 (người lái)
Chống bó cứng phanh ABSCó
Phân phối lực phanh điện tử EBDCó
Kiểm soát lực kéo TCSCó
Gương chiếu hậu trong xe ngày/đêmCó
Tự chẩn đoán lỗiCó
Bảo hành
Bảo hành xe5 năm hoặc 130.000 km (tùy điều kiện nào đến trước)

Thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi theo lô xe và thời điểm.

So sánh VinFast VF 2 với các mẫu VinFast khác

Bảng dưới đặt VinFast VF 2 cạnh VinFast VF 3, VinFast VF 5, VinFast Minio Green – những mẫu xe khách hàng thường cân nhắc cùng lúc – để quý khách dễ hình dung khác biệt về giá, kích thước, sức mạnh và quãng đường.

Tiêu chíVinFast VF 2VinFast VF 2VinFast VF 3VinFast VF 3VinFast VF 5VinFast VF 5VinFast Minio GreenVinFast Minio Green
Giá niêm yết từ188.000.000 ₫285.000.000 ₫496.000.000 ₫188.000.000 ₫
Phân khúcXe điện đô thị cỡ nhỏXe điện đô thị cỡ nhỏSUV điện hạng AÔ tô điện mini (minicar)
Số chỗ4454
Kích thước D × R × C3.090 × 1.496 × 1.663,2 mm3.190 × 1.679 × 1.652 mm3.967 × 1.723 × 1.579 mm3.090 × 1.496 × 1.663,2 mm
Chiều dài cơ sở2.065 mm2.075 mm2.514 mm2.065 mm
Công suất tối đa30 kW (40 mã lực)30 kW (40 mã lực)100 kW (134 mã lực)30 kW (40 mã lực)
Mô-men xoắn65 Nm110 Nm135 Nm65 Nm
Dẫn độngCầu sauCầu sauCầu trướcCầu sau
Dung lượng pin18,3 kWh18,64 kWh37,23 kWh18,3 kWh
Quãng đường/lần sạc210 km (NEDC)215 km (NEDC)326 km (NEDC)210 km (NEDC)
Sạc nhanh10–70%: 34 phút10–70%: 36 phút10–70%: 33 phút10–70%: 34 phút
Túi khí1161
Màn hình giải trí7 inch (thông tin lái)10 inch8 inch7 inch (sau vô-lăng)
Bảo hànhXe 5 năm/130.000 kmXe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm/160.000 kmXe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm/160.000 kmXe 7 năm/160.000 km · Pin 8 năm

Giá tham khảo 10/2026 (đã gồm pin); thông số theo công bố của VinFast, có thể thay đổi.

So với VF 3, VF 2 có giá thấp hơn nhưng dùng la-zăng 13 inch, không có màn hình giải trí trung tâm, tốc độ tối đa 80 km/h và bảo hành xe 5 năm/130.000 km. VF 3 có mô-men xoắn 110 Nm, gầm 175 mm, màn hình 10 inch hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto cùng bảo hành 7 năm. Nếu quý khách thường ra ngoại thành hoặc cần kết nối điện thoại, VF 3 đáng cân nhắc; nếu chủ yếu đi phố và muốn tối ưu ngân sách, VF 2 hợp lý hơn.

VF 5 thuộc một phân khúc khác: SUV 5 chỗ, mô-tơ 100 kW, 6 túi khí và quãng đường 326 km, phù hợp gia đình cần đi tỉnh thường xuyên. Minio Green dùng chung nền tảng với VF 2 nhưng được VinFast định hướng cho kinh doanh dịch vụ; khách hàng mua xe để đi lại cá nhân nên chọn VF 2.

VinFast VF 2 phù hợp với ai?

  • Người mua ô tô lần đầu, muốn chuyển từ xe máy sang ô tô với ngân sách hạn chế.
  • Gia đình nhỏ cần chiếc xe thứ hai để đưa đón con, đi chợ, đi làm trong nội đô.
  • Người sống trong ngõ nhỏ, khu phố cũ, cần xe ngắn gọn, dễ quay đầu và dễ đỗ.
  • Người lớn tuổi hoặc người mới lái thích xe tốc độ vừa phải, thao tác đơn giản.
  • Chưa phù hợp nếu quý khách thường xuyên chạy đường dài hoặc cần chở đủ 4 người lớn kèm nhiều hành lý.

Thư viện ảnh VinFast VF 2

Mua VinFast VF 2 tại VinFast VGC Phúc Yên

VinFast VGC Phúc Yên là đại lý phân phối ủy quyền vinfast (showroom 3s) tại Tòa nhà văn phòng VGC, Số 01 đường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ. Khi tìm hiểu và mua VinFast VF 2 tại showroom, quý khách được hỗ trợ:

  • Tư vấn chọn phiên bản, màu xe và báo giá lăn bánh theo đúng hồ sơ của quý khách.
  • Lái thử VinFast VF 2 tại showroom hoặc đặt lịch theo thời gian thuận tiện.
  • Hướng dẫn thủ tục mua xe trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast.
  • Thực hiện thủ tục đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe tại đại lý.
  • Bảo dưỡng, sửa chữa, bảo hành chính hãng tại xưởng dịch vụ của showroom 3S.
  • Hướng dẫn sử dụng sạc tại nhà và mạng lưới trạm sạc V-GREEN.

Hotline Kinh doanh: 0867 000 581 · Hotline Dịch vụ: 0867 000 572

Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 2

Giá xe VinFast VF2 2026 là bao nhiêu?

VinFast VF 2 có giá 188.000.000 đồng (tham khảo 10/2026, đã gồm pin), quý khách sở hữu pin theo xe. Giá có thể thay đổi theo chính sách VinFast từng thời kỳ. Vui lòng liên hệ VinFast VGC Phúc Yên để nhận báo giá cập nhật.

Giá lăn bánh VF2 tại Phúc Yên khoảng bao nhiêu?

Giá lăn bánh gồm giá xe cộng các khoản bắt buộc như lệ phí trước bạ theo quy định cho ô tô điện tại thời điểm đăng ký, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Các khoản này khác nhau theo nơi đăng ký và thời điểm mua. Quý khách gọi hotline hoặc để lại số điện thoại để nhận bảng dự toán lăn bánh chi tiết.

Mua VF2 trả góp được không?

Được. VF 2 có thể mua trả góp qua các ngân hàng liên kết với VinFast; mức trả trước, thời hạn vay và lãi suất phụ thuộc hồ sơ của quý khách và ưu đãi theo chính sách VinFast từng thời kỳ. Đội ngũ tư vấn tại Phúc Yên sẽ dự toán khoản trả hằng tháng theo đúng nhu cầu của quý khách.

VF2 đi được bao nhiêu km một lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VF 2 đi được 210 km mỗi lần sạc đầy theo chuẩn NEDC với pin khả dụng 18,3 kWh. Quãng đường thực tế thay đổi theo tốc độ, tải, nhiệt độ và việc dùng điều hòa. Với nhu cầu đi phố hằng ngày, quý khách thường chỉ cần sạc vài lần mỗi tuần.

VF2 sạc ở đâu và mất bao lâu?

Tại trụ sạc nhanh DC, VF 2 sạc từ 10% lên 70% trong khoảng 34 phút với công suất tối đa khoảng 24 kW. Tại nhà, xe nhận sạc AC tối đa 3,3 kW, phù hợp sạc qua đêm. Hệ thống trạm sạc VinFast có hơn 155.000 cổng tại cao tốc, trung tâm thương mại, chung cư trên toàn quốc.

VF2 được bảo hành bao lâu?

Trang chính hãng công bố VF 2 được bảo hành 5 năm hoặc 130.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Về điều kiện bảo hành pin cao áp và các hạng mục chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ đại lý để được tư vấn theo chính sách hiện hành.

Nên mua VF2 hay VF3?

VF 2 có giá 188 triệu đồng, phù hợp nhu cầu đi phố thuần túy với tốc độ tối đa 80 km/h. VF 3 có giá từ 285 triệu đồng nhưng gầm cao 175 mm, màn hình 10 inch hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto, đi được 215 km và bảo hành 7 năm. Nếu thường ra ngoại thành hoặc cần nhiều tiện nghi hơn, quý khách nên lái thử cả hai xe để so sánh.